Encoder TURCK REI-04Q6S-2H500-H1181 – Giải pháp phản hồi chuyển động chính xác
Tìm hiểu thêm:
Được phân phối bởi Ngọc Huy Dương – Đơn vị cung cấp thiết bị công nghiệp tại Việt Nam.
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
📌 Giới thiệu tổng quan Encoder TURCK REI-04Q6S-2H500-H1181
Encoder tăng dần TURCK REI-04Q6S-2H500-H1181 thuộc nhóm thiết bị đo chuyển động quay trong hệ thống tự động hóa. Thiết bị tạo tín hiệu phản hồi phục vụ việc theo dõi tốc độ, đếm xung và giám sát vị trí tương đối của trục. Đây là những chức năng cần thiết trong nhiều ứng dụng điều khiển động cơ, băng tải và máy sản xuất.
Danh mục TURCK có nhiều lựa chọn encoder theo kích thước mặt bích, kiểu trục và cấu hình tín hiệu. Khi lựa chọn mã REI-04Q6S-2H500-H1181, cần đối chiếu bản vẽ cơ khí và datasheet để xác định đầy đủ kích thước lắp đặt, nguồn cấp, độ phân giải, tín hiệu đầu ra và giới hạn vận hành.
Ngọc Huy Dương hỗ trợ tra cứu mã hàng, tư vấn kỹ thuật và tiếp nhận yêu cầu báo giá cho nhà máy, đơn vị EPC và OEM. Thông tin về chứng từ CO/CQ, nguồn gốc và bảo hành được xác nhận theo đơn hàng thực tế.
⚙️ Tính năng kỹ thuật nổi bật
- Phản hồi chuyển động quay thông qua tín hiệu encoder tăng dần.
- Hỗ trợ theo dõi tốc độ và đếm xung khi kết nối với bộ điều khiển tương thích.
- Phục vụ các bài toán giám sát chuyển động trên máy công nghiệp.
- Danh mục TURCK có nhiều cấu hình cơ khí để đáp ứng các phương án lắp đặt khác nhau.
- Cần kiểm tra giới hạn cơ khí và thông số điện trước khi đưa vào vận hành.
Các thông số riêng của model như kích thước mặt bích, đường kính trục, độ phân giải, nguồn cấp và cấp bảo vệ cần được xác nhận bằng datasheet.
📋 Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thương hiệu | TURCK |
| Mã sản phẩm | REI-04Q6S-2H500-H1181 |
| Loại thiết bị | Encoder tăng dần |
| Đường kính mặt bích | Xác nhận theo datasheet |
| Đường kính trục | Xác nhận theo datasheet |
| Kiểu trục | Xác nhận theo bản vẽ sản phẩm |
| Độ phân giải | Xác nhận theo datasheet |
| Tín hiệu đầu ra | Xác nhận theo datasheet |
| Nguồn cấp | Xác nhận theo datasheet |
| Nhiệt độ làm việc | Xác nhận theo datasheet |
| Cấp bảo vệ | Xác nhận theo datasheet |
Hỗ trợ lựa chọn cấu hình: 0909 399 174.
- TURCK BI15-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK FCS-K20-AP8X
- TURCK FCS-N1/2A4-NA-H11
- TURCK N120-CP40-VP4X2
- TURCK Ni40-G47SR-FZ3X2-W/M16X1.5
- TURCK 100002030
- TURCK 1070027
- TURCK 10NR4372298B110G30
- TURCK 1302100
- TURCK 1535544
- TURCK 15690
- TURCK 1625844
- TURCK 1636140
- TURCK 1644735
- TURCK 39035023
- TURCK 4.4-0.5/14.5/S613
- TURCK 4012005
- TURCK 4280901
- TURCK 441-2M
- TURCK 4608440
- TURCK 6625013
- TURCK 6625504
- TURCK 6827187
- TURCK 6827232
- TURCK 6827386
- TURCK 6833901
- TURCK 6840028
- TURCK 6901041
- TURCK 6931089
- TURCK 69711
- TURCK 7505651
- TURCK 7525101
- TURCK 7525103
- TURCK 8011661
- TURCK B18-G18-ADZ30X2-B3
- TURCK B1N360V-Q20L60
- TURCK BC10-S30-AZ3X
- TURCK BCF7-S18-VP4X/S133
- TURCK BI8-M18-AP6X-H114
- TURCK BI8-M18M-AP6X-H11
- TURCK BI1.5-EG08K-AP6X-V
- TURCK BI1.5U-EG08-AP6X
- TURCK BI10-G30-ADZ30X2
- TURCK BI10-S30-RZ3X/S100
- TURCK BI15-G30-ADZ30X2
- TURCK BI15CP40-VP4X2/S10
- TURCK BI15CP40FZ3X2/S100
- TURCK BI15U-CK40-ADZ30X2-B3131-W/BS2
- TURCK BI15U-CP40-AP6X2
- TURCK BI2-EG12F-AP6X-H11
- TURCK BI2-G12K-AP6X-H1
- TURCK BI2-M12-AP6X-H1141
- TURCK BI20-G47-AP4X
- TURCK BI20G47AP4X
- TURCK BI3-M18-AZ3X/S903
- TURCK BI3-M18-AZX/S903
- TURCK BI4-M12-VP6X-H1141
- TURCK BI4-M12E-AP6X-H11
- TURCK BI40CP80VP4X2
- TURCK BI40-CP80-FDZ30X2
- TURCK BI4U-M12-AP6X-H114
- TURCK BI5-EG18F-AP6X-H1141
- TURCK BI5-G18K-AP6X
- TURCK BI5-G18K-AP6X-H114
- TURCK BI5-G18K-RP6X-H1
- TURCK BI5-M18-AZ3X/S120
- TURCK BI5-M18-VP4X-H1141
- TURCK BI5-M18E-LIU-H1141
- TURCK BI50-Q80-ADZ30X2-B
- TURCK BI5U-EM18-AP6X-H11
- TURCK BI5U-M18-AP6X-H114
- TURCK Bi8-M18-AP6X
- TURCK BI8-M18-VP6X-H1141
- TURCK BI8-M18E-AP6X-H114
- TURCK BIM-AKT-AP6X-H1141
- TURCK BIM-G18-Y1/S926
- TURCK BIM-IKM-AZ3X2-B313
- TURCK BIM-NST-AP6X-V1131
- TURCK BIM-UNT-AP6X
- TURCK BIMIKMAP6X2H1141/S34W/KlI3
- TURCK BL20-16DI-24VDC-P
- TURCK BL20-GW-DPV1
- TURCK EKRT-A4.400-GC2K-2
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1141
- TURCK FCS-G1/2-A4-AP8X-H1141/L080
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H11
- TURCK FCS-G1/2A4-APX-H11
- TURCK FCS-GL1/2A4P-LIX-H
- TURCK FCS-N1/2A4-AP8X-H1
- TURCK IIK3015BBPKG/M/V4A/US104-DPS
- TURCK IR1.73SMSE.006
- TURCK KB3T-2
- TURCK LX3RQ-72028
- TURCK M1590600
- TURCK M1602411
- TURCK M6949700
- TURCK MK165-4DK.24.N
- TURCK MS24-112-R
- TURCK NI4-G12-AZ33X-B31
- TURCK NI10-M18-Y1X-H1141
- TURCK NI100-Q160-AP44X/S
- TURCK NI100U-K90SR-VP4X2
- TURCK NI14-G18-ADZ30X2-B
- TURCK NI15-G30-AZ3X-B313
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK NI20U-M30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-MT30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-S30-AP6X-H1141
- TURCK NI20U-S30-AP6XH114
- TURCK NI25-CK40-LIU-H1141
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H11
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H1141
- TURCK NI30U-EM30WD-AP6X-H1141
- TURCK NI30U-M30-AP6X-H11
- TURCK NI30U-M30-VP44X-H1141
- TURCK NI30U-M30AP6XH1141
- TURCK NI35-CP40-FZ3X2-B3
- TURCK NI35U-CK40-ADZ30X2
- TURCK NI4-DSU35TC-2Y1X2
- TURCK NI40-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK NI40-CP80-FZ3X2/S1
- TURCK NI40U-CP40-AP6X2
- TURCK NI40U-CP40-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FZ3X2
- TURCK NI50U-CK40-AP6X2-H
- TURCK NI50U-CK40-VP4X2-H
- TURCK NI60-K90SR-FZ3X2
- TURCK NI60-K90SR-VP4X
- TURCK NI60K90SRVP4X
- TURCK NI75-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-AP6X2/S
- TURCK NI75U-CP80-FDZ30X
- TURCK Ni75U-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-VP4X2
- TURCK NI75U-Q80-VP4X2-H1
- TURCK Ni8-M18-AP6X
- TURCK NI8-M18-VP4X-H1141
- TURCK NV5-Q08-67034
- TURCK PKG3M-5/TEL
- TURCK PS010V-303-LI2UPN8
- TURCK PS100R-303-LI2UPN8
- TURCK RI-0518T-2H500-H11
- TURCK RK4T-2
- TURCK RKC4.4T-1-RSC4.4
- TURCK RKC4.5T-10/TEL
- TURCK RKC4T-2/TEL
- TURCK RKCV4.4T-2-RSCV4.4
- TURCK RKM30-5M
- TURCK RKM46-2M
- TURCK RKM56-2M
- TURCK RKS8T-20/CS11767
- TURCK RKSW455-2.5M
- TURCK RSMRKM38A-2M
- TURCK RSM30-2M
- TURCK RU300U-M30E-LIU2PN
- TURCK SG40/2
- TURCK SLPP25-970P88
- TURCK T30UDPB
- TURCK T8.5883.542E.GA21
- TURCK TIPOFLDP-1M16-0001
- TURCK TLP501AKQ
- TURCK TP-203A-CF-H1141-L1000
- TURCK TS-500LUUPN8X-H114
- TURCK U-04471
- TURCK U2333-01
- TURCK U7464-10
- TURCK USB-2-IOL-0002
- TURCK UX09460
- TURCK UX16882
- TURCK VAS22-F653-8M
- TURCK WAK4-2/P00
- TURCK WK4.5T-10/S618
- TURCK WKB3T-6
- TURCK WKB3T8
- TURCK WKC4T-P7X2-2/TXL
- TURCK WKM30-6M
- TURCK WSSW-WKSW451-10M
Vật liệu và độ bền Encoder TURCK REI-04Q6S-2H500-H1181
Độ bền của encoder phụ thuộc vào kết cấu vỏ, cơ cấu trục, ổ đỡ và điều kiện vận hành. Để giảm nguy cơ hư hỏng, cần kiểm tra tải hướng kính, tải hướng trục, tốc độ quay cho phép và phương án căn chỉnh. Với môi trường có bụi, độ ẩm hoặc rung động, nên xác minh cấp bảo vệ và thực hiện đúng hướng dẫn lắp đặt của nhà sản xuất.
🔄 Tương thích – Thay thế – Mở rộng
Việc lựa chọn encoder thay thế cần dựa trên thông số điện và cơ khí, không chỉ dựa vào tên dòng sản phẩm. Cần kiểm tra độ phân giải, kiểu tín hiệu, điện áp nguồn, sơ đồ chân, kích thước trục và mặt bích. Khi kết nối với PLC hoặc bộ điều khiển chuyển động, cần bảo đảm ngõ vào đáp ứng tần số tín hiệu và yêu cầu xử lý.
🎯 Ứng dụng thực tế
- Giám sát chuyển động quay của động cơ.
- Đo tốc độ trong hệ thống băng tải.
- Đếm vòng quay của trục máy.
- Phản hồi chuyển động trong máy đóng gói và máy lắp ráp.
- Tích hợp trong thiết bị tự động hóa và máy OEM.
Gọi tư vấn theo ứng dụng: 0909 399 174.
💡 Tại sao nên mua tại Ngọc Huy Dương?
- Hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết bị công nghiệp theo thông tin doanh nghiệp cung cấp.
- Hỗ trợ tra cứu mã và xác minh yêu cầu kỹ thuật.
- Tư vấn khả năng thay thế dựa trên thông số thực tế.
- Hỗ trợ báo giá và xác nhận chứng từ theo đơn hàng.
📞 Liên hệ – Đặt hàng / Tư vấn kỹ thuật
CÔNG TY TNHH NGỌC HUY DƯƠNG
🌐 Website: www.ngochuyduong.com
📧 Email: thach.phan@ngochuyduong.com
📞 Hotline: 0909 399 174
Vui lòng cung cấp mã REI-04Q6S-2H500-H1181 và yêu cầu ứng dụng để được hỗ trợ lựa chọn.
🧩 Phiên bản và mã sản phẩm
Mã tham chiếu: REI-04Q6S-2H500-H1181. Cần đối chiếu mã đầy đủ và cấu hình điện trước khi đặt hàng.
🧩 FAQ – Câu hỏi thường gặp
1. Encoder tăng dần dùng để làm gì?
Thiết bị cung cấp tín hiệu phản hồi để giám sát chuyển động quay, tốc độ và vị trí tương đối.
2. Có thể kết nối encoder với PLC không?
Có thể khi ngõ vào PLC tương thích với tín hiệu và tần số đầu ra của encoder.
3. Làm sao chọn đúng kích thước lắp đặt?
Đối chiếu bản vẽ cơ khí chính thức với vị trí lắp đặt hiện có.
4. Có thể thay encoder khác hãng không?
Cần kiểm tra thông số điện, cơ khí và chức năng trước khi quyết định thay thế.
5. Nhận báo giá ở đâu?
Liên hệ 0909 399 174 hoặc thach.phan@ngochuyduong.com.





