Cảm biến quang TURCK QS18 – Phát hiện ổn định cho băng tải và máy đóng gói
Tìm hiểu thêm:
Cảm biến quang QS18 là dòng cảm biến quang tiêu chuẩn được giới thiệu trong danh mục sản phẩm TURCK thông qua các giải pháp của Banner Engineering. Dòng này cung cấp nhiều phương thức phát hiện, đáp ứng nhu cầu kiểm tra hiện diện, đếm sản phẩm và giám sát vị trí trên dây chuyền công nghiệp.
Đối với các dây chuyền vận chuyển, đóng gói và lắp ráp, cảm biến cần hoạt động ổn định khi sản phẩm thay đổi kích thước, màu sắc hoặc đặc điểm bề mặt. QS18 có nhiều biến thể, trong đó có các phiên bản thu phát đối diện, phản xạ gương, phản xạ khuếch tán, laser, sợi quang và những cấu hình chuyên dụng.
Ngọc Huy Dương hỗ trợ khách hàng kiểm tra mã QS18, xác định yêu cầu điện và lựa chọn phương án phù hợp với điều kiện lắp đặt.
📌 Giới thiệu tổng quan cảm biến quang QS18
QS18 hướng đến các ứng dụng phát hiện tiêu chuẩn và những bài toán cần chức năng chuyên biệt. Một số phiên bản hỗ trợ IO-Link, đèn báo trạng thái dễ quan sát và các lựa chọn kết nối khác nhau. Thiết kế thân phổ thông cũng hỗ trợ công tác lắp đặt, bảo trì hoặc thay thế trong những hệ thống sử dụng kiểu gá tương thích.
Với vật thể trong suốt, chai lọ, màng nhựa hoặc bề mặt phản xạ mạnh, cần chọn biến thể được thiết kế cho nhóm mục tiêu đó. Đối với mục tiêu nhỏ hoặc chuyển động nhanh, kỹ sư nên đánh giá thêm khoảng cách, thời gian đáp ứng và kích thước vùng phát hiện.
⚙️ Tính năng kỹ thuật nổi bật của QS18
- Nhiều chế độ hoạt động: Có các biến thể thu phát đối diện, phản xạ gương, phản xạ khuếch tán và những cấu hình chuyên dụng.
- Phát hiện vật thể trong suốt: Một số phiên bản LPC được định hướng cho mục tiêu trong suốt, phản xạ hoặc bóng.
- Tùy chọn giao tiếp: Các phiên bản được hỗ trợ IO-Link giúp thuận tiện hơn cho việc tích hợp và chẩn đoán.
- Đèn báo trạng thái: Đèn LED trên những model tương ứng hỗ trợ quan sát trạng thái trong quá trình vận hành.
- Hỗ trợ bảo trì: Nhiều lựa chọn kết nối và cấu hình giúp kỹ sư lựa chọn thiết bị phù hợp với hệ thống hiện có.
📋 Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn cảm biến QS18
| Thông số | Giá trị tham khảo |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | QS18 |
| Nguyên lý phát hiện | Thu phát đối diện, phản xạ gương, khuếch tán và biến thể chuyên dụng |
| Khoảng cách phát hiện | Phụ thuộc model; một số phiên bản đạt đến 20 m |
| Loại ánh sáng | Đỏ, hồng ngoại, laser hoặc cấu hình khác tùy model |
| Ngõ ra | PNP, NPN hoặc cấu hình được công bố cho mã hàng |
| Giao tiếp | IO-Link trên phiên bản tương ứng |
| Đầu nối | Kiểm tra theo mã sản phẩm |
| Cấp bảo vệ, nhiệt độ | Kiểm tra theo datasheet |
- TURCK BI15-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK FCS-K20-AP8X
- TURCK FCS-N1/2A4-NA-H11
- TURCK N120-CP40-VP4X2
- TURCK Ni40-G47SR-FZ3X2-W/M16X1.5
- TURCK 100002030
- TURCK 1070027
- TURCK 10NR4372298B110G30
- TURCK 1302100
- TURCK 1535544
- TURCK 15690
- TURCK 1625844
- TURCK 1636140
- TURCK 1644735
- TURCK 39035023
- TURCK 4.4-0.5/14.5/S613
- TURCK 4012005
- TURCK 4280901
- TURCK 441-2M
- TURCK 4608440
- TURCK 6625013
- TURCK 6625504
- TURCK 6827187
- TURCK 6827232
- TURCK 6827386
- TURCK 6833901
- TURCK 6840028
- TURCK 6901041
- TURCK 6931089
- TURCK 69711
- TURCK 7505651
- TURCK 7525101
- TURCK 7525103
- TURCK 8011661
- TURCK B18-G18-ADZ30X2-B3
- TURCK B1N360V-Q20L60
- TURCK BC10-S30-AZ3X
- TURCK BCF7-S18-VP4X/S133
- TURCK BI8-M18-AP6X-H114
- TURCK BI8-M18M-AP6X-H11
- TURCK BI1.5-EG08K-AP6X-V
- TURCK BI1.5U-EG08-AP6X
- TURCK BI10-G30-ADZ30X2
- TURCK BI10-S30-RZ3X/S100
- TURCK BI15-G30-ADZ30X2
- TURCK BI15CP40-VP4X2/S10
- TURCK BI15CP40FZ3X2/S100
- TURCK BI15U-CK40-ADZ30X2-B3131-W/BS2
- TURCK BI15U-CP40-AP6X2
- TURCK BI2-EG12F-AP6X-H11
- TURCK BI2-G12K-AP6X-H1
- TURCK BI2-M12-AP6X-H1141
- TURCK BI20-G47-AP4X
- TURCK BI20G47AP4X
- TURCK BI3-M18-AZ3X/S903
- TURCK BI3-M18-AZX/S903
- TURCK BI4-M12-VP6X-H1141
- TURCK BI4-M12E-AP6X-H11
- TURCK BI40CP80VP4X2
- TURCK BI40-CP80-FDZ30X2
- TURCK BI4U-M12-AP6X-H114
- TURCK BI5-EG18F-AP6X-H1141
- TURCK BI5-G18K-AP6X
- TURCK BI5-G18K-AP6X-H114
- TURCK BI5-G18K-RP6X-H1
- TURCK BI5-M18-AZ3X/S120
- TURCK BI5-M18-VP4X-H1141
- TURCK BI5-M18E-LIU-H1141
- TURCK BI50-Q80-ADZ30X2-B
- TURCK BI5U-EM18-AP6X-H11
- TURCK BI5U-M18-AP6X-H114
- TURCK Bi8-M18-AP6X
- TURCK BI8-M18-VP6X-H1141
- TURCK BI8-M18E-AP6X-H114
- TURCK BIM-AKT-AP6X-H1141
- TURCK BIM-G18-Y1/S926
- TURCK BIM-IKM-AZ3X2-B313
- TURCK BIM-NST-AP6X-V1131
- TURCK BIM-UNT-AP6X
- TURCK BIMIKMAP6X2H1141/S34W/KlI3
- TURCK BL20-16DI-24VDC-P
- TURCK BL20-GW-DPV1
- TURCK EKRT-A4.400-GC2K-2
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1141
- TURCK FCS-G1/2-A4-AP8X-H1141/L080
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H11
- TURCK FCS-G1/2A4-APX-H11
- TURCK FCS-GL1/2A4P-LIX-H
- TURCK FCS-N1/2A4-AP8X-H1
- TURCK IIK3015BBPKG/M/V4A/US104-DPS
- TURCK IR1.73SMSE.006
- TURCK KB3T-2
- TURCK LX3RQ-72028
- TURCK M1590600
- TURCK M1602411
- TURCK M6949700
- TURCK MK165-4DK.24.N
- TURCK MS24-112-R
- TURCK NI4-G12-AZ33X-B31
- TURCK NI10-M18-Y1X-H1141
- TURCK NI100-Q160-AP44X/S
- TURCK NI100U-K90SR-VP4X2
- TURCK NI14-G18-ADZ30X2-B
- TURCK NI15-G30-AZ3X-B313
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK NI20U-M30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-MT30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-S30-AP6X-H1141
- TURCK NI20U-S30-AP6XH114
- TURCK NI25-CK40-LIU-H1141
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H11
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H1141
- TURCK NI30U-EM30WD-AP6X-H1141
- TURCK NI30U-M30-AP6X-H11
- TURCK NI30U-M30-VP44X-H1141
- TURCK NI30U-M30AP6XH1141
- TURCK NI35-CP40-FZ3X2-B3
- TURCK NI35U-CK40-ADZ30X2
- TURCK NI4-DSU35TC-2Y1X2
- TURCK NI40-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK NI40-CP80-FZ3X2/S1
- TURCK NI40U-CP40-AP6X2
- TURCK NI40U-CP40-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FZ3X2
- TURCK NI50U-CK40-AP6X2-H
- TURCK NI50U-CK40-VP4X2-H
- TURCK NI60-K90SR-FZ3X2
- TURCK NI60-K90SR-VP4X
- TURCK NI60K90SRVP4X
- TURCK NI75-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-AP6X2/S
- TURCK NI75U-CP80-FDZ30X
- TURCK Ni75U-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-VP4X2
- TURCK NI75U-Q80-VP4X2-H1
- TURCK Ni8-M18-AP6X
- TURCK NI8-M18-VP4X-H1141
- TURCK NV5-Q08-67034
- TURCK PKG3M-5/TEL
- TURCK PS010V-303-LI2UPN8
- TURCK PS100R-303-LI2UPN8
- TURCK RI-0518T-2H500-H11
- TURCK RK4T-2
- TURCK RKC4.4T-1-RSC4.4
- TURCK RKC4.5T-10/TEL
- TURCK RKC4T-2/TEL
- TURCK RKCV4.4T-2-RSCV4.4
- TURCK RKM30-5M
- TURCK RKM46-2M
- TURCK RKM56-2M
- TURCK RKS8T-20/CS11767
- TURCK RKSW455-2.5M
- TURCK RSMRKM38A-2M
- TURCK RSM30-2M
- TURCK RU300U-M30E-LIU2PN
- TURCK SG40/2
- TURCK SLPP25-970P88
- TURCK T30UDPB
- TURCK T8.5883.542E.GA21
- TURCK TIPOFLDP-1M16-0001
- TURCK TLP501AKQ
- TURCK TP-203A-CF-H1141-L1000
- TURCK TS-500LUUPN8X-H114
- TURCK U-04471
- TURCK U2333-01
- TURCK U7464-10
- TURCK USB-2-IOL-0002
- TURCK UX09460
- TURCK UX16882
- TURCK VAS22-F653-8M
- TURCK WAK4-2/P00
- TURCK WK4.5T-10/S618
- TURCK WKB3T-6
- TURCK WKB3T8
- TURCK WKC4T-P7X2-2/TXL
- TURCK WKM30-6M
- TURCK WSSW-WKSW451-10M
Vật liệu và độ bền QS18
Để lựa chọn QS18 cho môi trường công nghiệp, cần đối chiếu vật liệu vỏ, cấp bảo vệ, nhiệt độ làm việc và yêu cầu vệ sinh của đúng phiên bản. Với khu vực có bụi, hơi ẩm hoặc rung động, phương pháp lắp đặt và bảo vệ đầu nối cần được xem xét ngay từ giai đoạn thiết kế.
Việc vệ sinh mặt quang học, kiểm tra gá lắp và theo dõi trạng thái ngõ ra giúp hạn chế lỗi phát hiện do bám bẩn hoặc thay đổi vị trí cảm biến.
🔄 Tương thích, thay thế và mở rộng QS18
Khi thay cảm biến quang tiêu chuẩn bằng QS18, cần so sánh kích thước gá, vị trí đầu nối, nguồn cấp, sơ đồ chân và nguyên lý phát hiện. Cùng tên dòng không có nghĩa mọi biến thể dùng chung sơ đồ đấu dây hoặc khoảng cách làm việc.
Với hệ thống PLC, cần kiểm tra loại ngõ ra và logic tín hiệu. Với phiên bản IO-Link, phải xác nhận master, cổng kết nối và khả năng khai thác các tham số được thiết bị hỗ trợ.
🎯 Ứng dụng thực tế của cảm biến QS18
- Đếm thùng, chai và sản phẩm trên băng tải.
- Phát hiện bao bì, màng nhựa và vật thể trong suốt với phiên bản thích hợp.
- Kiểm tra hiện diện trong máy đóng gói tự động.
- Giám sát vị trí linh kiện trên dây chuyền lắp ráp.
- Thay thế và chuẩn hóa cảm biến trong các cụm máy công nghiệp.
💡 Tại sao nên mua tại Ngọc Huy Dương?
Ngọc Huy Dương hỗ trợ khách hàng kiểm tra thông số, xác định mã sản phẩm và tư vấn cấu hình theo ứng dụng. Doanh nghiệp có hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết bị công nghiệp theo thông tin doanh nghiệp, hướng đến hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp giải pháp phù hợp cho nhà máy, đơn vị EPC và OEM.
Thông tin giá, thời gian giao hàng, CO/CQ và bảo hành được xác nhận theo mã hàng và điều kiện cung cấp thực tế.
📞 Liên hệ – Đặt hàng cảm biến quang QS18
CÔNG TY TNHH NGỌC HUY DƯƠNG
🌐 Website: www.ngochuyduong.com
📧 Email: thach.phan@ngochuyduong.com
📞 Hotline: 0909 399 174
Gửi mã QS18 hiện hữu, hình ảnh nhãn thiết bị hoặc yêu cầu phát hiện để được hỗ trợ lựa chọn phiên bản.
🧩 Phiên bản và mã sản phẩm QS18
Danh mục hãng có nhiều mã QS18 với sự khác biệt về nguyên lý phát hiện, ánh sáng, ngõ ra và kiểu kết nối. Cần xác nhận mã hoàn chỉnh từ catalogue hoặc trang sản phẩm trước khi đặt hàng.
Tra cứu mã QS18 trong danh mục cảm biến quang.
Yêu cầu danh sách mã: thach.phan@ngochuyduong.com
🧩 FAQ – Câu hỏi thường gặp
1. QS18 phù hợp với ứng dụng nào?
QS18 phù hợp với các ứng dụng phát hiện vật thể tiêu chuẩn trên máy đóng gói, băng tải và dây chuyền lắp ráp.
2. QS18 có phiên bản IO-Link không?
Có các phiên bản được hỗ trợ IO-Link. Cần kiểm tra mã cụ thể trước khi lựa chọn.
3. QS18 có phát hiện chai trong suốt không?
Một số biến thể được thiết kế cho vật thể trong suốt. Cần lựa chọn theo đặc điểm chai, khoảng cách và điều kiện nền.
4. Có thể dùng QS18 thay cảm biến cũ không?
Có thể xem xét sau khi kiểm tra kích thước, nguồn cấp, ngõ ra, đầu nối và nguyên lý phát hiện.
5. Nhận báo giá QS18 bằng cách nào?
Liên hệ hotline 0909 399 174 hoặc email thach.phan@ngochuyduong.com để được hỗ trợ.





