Cảm biến quang TURCK B25 – Phát hiện mép đầu kiện hàng trên băng tải
Tìm hiểu thêm:
Cảm biến quang B25 là dòng cảm biến vùng sáng rộng của Banner Engineering, xuất hiện trong danh mục cảm biến quang TURCK. Sản phẩm được phát triển cho các ứng dụng phát hiện vật thể nhỏ, vật thể không đều hình dạng và mục tiêu trong suốt trên băng tải, đặc biệt khi cần nhận biết mép đầu của bao bì hoặc kiện hàng.
Trong hệ thống kho vận, thương mại điện tử và phân loại sản phẩm, bề mặt túi, nếp gấp, mép băng dính và hình dạng không đồng đều có thể khiến cảm biến thông thường phát hiện không ổn định. B25 sử dụng chùm sáng đỏ rộng 25 mm và có khoảng cách phát hiện lên đến 2 m theo thông tin hãng, tùy điều kiện và cấu hình sản phẩm.
Ngọc Huy Dương hỗ trợ kiểm tra mã B25, xác định giao tiếp và đối chiếu yêu cầu phát hiện với điều kiện vận hành thực tế.
📌 Giới thiệu tổng quan cảm biến B25
B25 được định hướng cho các ứng dụng vận chuyển vật liệu và phát hiện mép đầu sản phẩm. Chùm sáng rộng giúp giảm ảnh hưởng của một số nếp gấp, mép túi hoặc phản xạ không mong muốn, từ đó hỗ trợ phát hiện vật thể ổn định hơn trong những tình huống phù hợp.
Theo thông tin hãng, dòng sản phẩm có chức năng Dynamic Teach, tự động điều chỉnh độ nhạy và lọc trôi tín hiệu. Một số phiên bản hỗ trợ IO-Link, giúp tích hợp vào hệ thống tự động hóa có khả năng khai thác giao tiếp này.
⚙️ Tính năng kỹ thuật nổi bật của B25
- Chùm sáng rộng 25 mm: Hỗ trợ phát hiện mép đầu kiện hàng và các vật thể có hình dạng không đồng đều.
- Khoảng cách phát hiện lên đến 2 m: Theo thông tin dòng sản phẩm; cần kiểm tra điều kiện và model cụ thể.
- Hỗ trợ vật thể nhỏ: Hãng nêu khả năng phát hiện vật thể nhỏ đến 3 mm trong điều kiện phù hợp.
- Cài đặt thông minh: Dynamic Teach và chức năng điều chỉnh độ nhạy hỗ trợ quá trình thiết lập.
- Hỗ trợ IO-Link: Có trên các phiên bản tương ứng, giúp mở rộng khả năng tích hợp và chẩn đoán.
📋 Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn cảm biến B25
| Thông số | Thông tin tham khảo |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | B25 Wide Beam Sensor |
| Chiều rộng chùm sáng | 25 mm |
| Khoảng cách phát hiện | Lên đến 2 m theo thông tin dòng sản phẩm |
| Kích thước vật thể | Hãng nêu khả năng phát hiện vật thể nhỏ đến 3 mm trong điều kiện phù hợp |
| Chức năng cài đặt | Dynamic Teach, điều chỉnh độ nhạy tùy phiên bản |
| Chức năng xử lý tín hiệu | Lọc trôi tín hiệu theo thông tin dòng sản phẩm |
| Giao tiếp | IO-Link trên phiên bản tương ứng |
| Ngõ ra, nguồn cấp, đầu nối | Kiểm tra theo datasheet của mã cụ thể |
- TURCK BI15-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK FCS-K20-AP8X
- TURCK FCS-N1/2A4-NA-H11
- TURCK N120-CP40-VP4X2
- TURCK Ni40-G47SR-FZ3X2-W/M16X1.5
- TURCK 100002030
- TURCK 1070027
- TURCK 10NR4372298B110G30
- TURCK 1302100
- TURCK 1535544
- TURCK 15690
- TURCK 1625844
- TURCK 1636140
- TURCK 1644735
- TURCK 39035023
- TURCK 4.4-0.5/14.5/S613
- TURCK 4012005
- TURCK 4280901
- TURCK 441-2M
- TURCK 4608440
- TURCK 6625013
- TURCK 6625504
- TURCK 6827187
- TURCK 6827232
- TURCK 6827386
- TURCK 6833901
- TURCK 6840028
- TURCK 6901041
- TURCK 6931089
- TURCK 69711
- TURCK 7505651
- TURCK 7525101
- TURCK 7525103
- TURCK 8011661
- TURCK B18-G18-ADZ30X2-B3
- TURCK B1N360V-Q20L60
- TURCK BC10-S30-AZ3X
- TURCK BCF7-S18-VP4X/S133
- TURCK BI8-M18-AP6X-H114
- TURCK BI8-M18M-AP6X-H11
- TURCK BI1.5-EG08K-AP6X-V
- TURCK BI1.5U-EG08-AP6X
- TURCK BI10-G30-ADZ30X2
- TURCK BI10-S30-RZ3X/S100
- TURCK BI15-G30-ADZ30X2
- TURCK BI15CP40-VP4X2/S10
- TURCK BI15CP40FZ3X2/S100
- TURCK BI15U-CK40-ADZ30X2-B3131-W/BS2
- TURCK BI15U-CP40-AP6X2
- TURCK BI2-EG12F-AP6X-H11
- TURCK BI2-G12K-AP6X-H1
- TURCK BI2-M12-AP6X-H1141
- TURCK BI20-G47-AP4X
- TURCK BI20G47AP4X
- TURCK BI3-M18-AZ3X/S903
- TURCK BI3-M18-AZX/S903
- TURCK BI4-M12-VP6X-H1141
- TURCK BI4-M12E-AP6X-H11
- TURCK BI40CP80VP4X2
- TURCK BI40-CP80-FDZ30X2
- TURCK BI4U-M12-AP6X-H114
- TURCK BI5-EG18F-AP6X-H1141
- TURCK BI5-G18K-AP6X
- TURCK BI5-G18K-AP6X-H114
- TURCK BI5-G18K-RP6X-H1
- TURCK BI5-M18-AZ3X/S120
- TURCK BI5-M18-VP4X-H1141
- TURCK BI5-M18E-LIU-H1141
- TURCK BI50-Q80-ADZ30X2-B
- TURCK BI5U-EM18-AP6X-H11
- TURCK BI5U-M18-AP6X-H114
- TURCK Bi8-M18-AP6X
- TURCK BI8-M18-VP6X-H1141
- TURCK BI8-M18E-AP6X-H114
- TURCK BIM-AKT-AP6X-H1141
- TURCK BIM-G18-Y1/S926
- TURCK BIM-IKM-AZ3X2-B313
- TURCK BIM-NST-AP6X-V1131
- TURCK BIM-UNT-AP6X
- TURCK BIMIKMAP6X2H1141/S34W/KlI3
- TURCK BL20-16DI-24VDC-P
- TURCK BL20-GW-DPV1
- TURCK EKRT-A4.400-GC2K-2
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1141
- TURCK FCS-G1/2-A4-AP8X-H1141/L080
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H11
- TURCK FCS-G1/2A4-APX-H11
- TURCK FCS-GL1/2A4P-LIX-H
- TURCK FCS-N1/2A4-AP8X-H1
- TURCK IIK3015BBPKG/M/V4A/US104-DPS
- TURCK IR1.73SMSE.006
- TURCK KB3T-2
- TURCK LX3RQ-72028
- TURCK M1590600
- TURCK M1602411
- TURCK M6949700
- TURCK MK165-4DK.24.N
- TURCK MS24-112-R
- TURCK NI4-G12-AZ33X-B31
- TURCK NI10-M18-Y1X-H1141
- TURCK NI100-Q160-AP44X/S
- TURCK NI100U-K90SR-VP4X2
- TURCK NI14-G18-ADZ30X2-B
- TURCK NI15-G30-AZ3X-B313
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK NI20U-M30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-MT30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-S30-AP6X-H1141
- TURCK NI20U-S30-AP6XH114
- TURCK NI25-CK40-LIU-H1141
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H11
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H1141
- TURCK NI30U-EM30WD-AP6X-H1141
- TURCK NI30U-M30-AP6X-H11
- TURCK NI30U-M30-VP44X-H1141
- TURCK NI30U-M30AP6XH1141
- TURCK NI35-CP40-FZ3X2-B3
- TURCK NI35U-CK40-ADZ30X2
- TURCK NI4-DSU35TC-2Y1X2
- TURCK NI40-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK NI40-CP80-FZ3X2/S1
- TURCK NI40U-CP40-AP6X2
- TURCK NI40U-CP40-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FZ3X2
- TURCK NI50U-CK40-AP6X2-H
- TURCK NI50U-CK40-VP4X2-H
- TURCK NI60-K90SR-FZ3X2
- TURCK NI60-K90SR-VP4X
- TURCK NI60K90SRVP4X
- TURCK NI75-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-AP6X2/S
- TURCK NI75U-CP80-FDZ30X
- TURCK Ni75U-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-VP4X2
- TURCK NI75U-Q80-VP4X2-H1
- TURCK Ni8-M18-AP6X
- TURCK NI8-M18-VP4X-H1141
- TURCK NV5-Q08-67034
- TURCK PKG3M-5/TEL
- TURCK PS010V-303-LI2UPN8
- TURCK PS100R-303-LI2UPN8
- TURCK RI-0518T-2H500-H11
- TURCK RK4T-2
- TURCK RKC4.4T-1-RSC4.4
- TURCK RKC4.5T-10/TEL
- TURCK RKC4T-2/TEL
- TURCK RKCV4.4T-2-RSCV4.4
- TURCK RKM30-5M
- TURCK RKM46-2M
- TURCK RKM56-2M
- TURCK RKS8T-20/CS11767
- TURCK RKSW455-2.5M
- TURCK RSMRKM38A-2M
- TURCK RSM30-2M
- TURCK RU300U-M30E-LIU2PN
- TURCK SG40/2
- TURCK SLPP25-970P88
- TURCK T30UDPB
- TURCK T8.5883.542E.GA21
- TURCK TIPOFLDP-1M16-0001
- TURCK TLP501AKQ
- TURCK TP-203A-CF-H1141-L1000
- TURCK TS-500LUUPN8X-H114
- TURCK U-04471
- TURCK U2333-01
- TURCK U7464-10
- TURCK USB-2-IOL-0002
- TURCK UX09460
- TURCK UX16882
- TURCK VAS22-F653-8M
- TURCK WAK4-2/P00
- TURCK WK4.5T-10/S618
- TURCK WKB3T-6
- TURCK WKB3T8
- TURCK WKC4T-P7X2-2/TXL
- TURCK WKM30-6M
- TURCK WSSW-WKSW451-10M
Vật liệu và độ bền B25
B25 được định hướng cho môi trường băng tải, kho vận và xử lý vật liệu. Hãng giới thiệu thiết kế phù hợp với các vị trí lắp đặt công nghiệp và có chức năng lọc trôi tín hiệu. Cấp bảo vệ, vật liệu vỏ và dải nhiệt độ cần được xác minh theo mã sản phẩm cụ thể.
Để duy trì độ ổn định, cần cố định cảm biến chắc chắn, căn chỉnh vùng phát hiện theo hướng chuyển động của kiện hàng và kiểm tra ảnh hưởng của bụi bẩn, rung động hoặc thay đổi kết cấu băng tải.
🔄 Tương thích, thay thế và mở rộng B25
B25 có thể được xem xét cho các hệ thống điều khiển băng tải, bộ phân loại và PLC khi tín hiệu đầu ra đáp ứng yêu cầu. Khi thay thế cảm biến cũ, cần kiểm tra chiều rộng chùm sáng, khoảng cách lắp, loại ngõ ra, thời gian đáp ứng và sơ đồ chân.
Đối với hệ thống sử dụng IO-Link, cần xác nhận phiên bản B25, master và các tham số được hỗ trợ. Việc thử nghiệm với đúng loại bao bì, túi hoặc kiện hàng sẽ giúp đánh giá khả năng phát hiện trong điều kiện vận hành thực tế.
🎯 Ứng dụng thực tế của B25
- Phát hiện mép đầu túi hàng và bao bì mềm.
- Giám sát kiện hàng trên băng tải kho vận.
- Phát hiện vật thể nhỏ hoặc hình dạng không đều.
- Ứng dụng trong trung tâm phân loại đơn hàng thương mại điện tử.
- Kiểm tra dòng vật liệu trong hệ thống tự động hóa logistics.
💡 Tại sao nên mua tại Ngọc Huy Dương?
Ngọc Huy Dương hỗ trợ tư vấn cảm biến theo vật liệu bao bì, tốc độ băng tải, khoảng cách phát hiện và loại tín hiệu điều khiển. Doanh nghiệp có hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết bị công nghiệp theo thông tin doanh nghiệp, hỗ trợ tra cứu mã hàng, kiểm tra hồ sơ và yêu cầu báo giá.
Thông tin CO/CQ, giao hàng và bảo hành được xác nhận theo đơn hàng thực tế.
Liên hệ – Tư vấn cảm biến quang B25
CÔNG TY TNHH NGỌC HUY DƯƠNG
🌐 Website: www.ngochuyduong.com
📧 Email: thach.phan@ngochuyduong.com
📞 Hotline: 0909 399 174
Để chọn B25, hãy gửi kích thước bao bì, tốc độ băng tải, khoảng cách lắp và yêu cầu phát hiện mép đầu sản phẩm.
🧩 Phiên bản và mã sản phẩm B25
Danh mục hãng có các biến thể B25 với cấu hình kết nối và tín hiệu khác nhau. Cần xác nhận mã đầy đủ, nguồn cấp và ngõ ra trước khi đặt hàng.
Yêu cầu danh sách model: thach.phan@ngochuyduong.com
🧩 FAQ – Câu hỏi thường gặp
1. B25 được dùng chủ yếu cho ứng dụng nào?
B25 hướng đến phát hiện mép đầu kiện hàng và vật thể trên các hệ thống băng tải.
2. B25 có chùm sáng rộng bao nhiêu?
Thông tin hãng nêu chùm sáng đỏ rộng 25 mm.
3. B25 có phát hiện túi nhựa không?
Dòng này được giới thiệu cho các ứng dụng phát hiện bao bì, vật thể nhỏ và vật thể không đều. Cần thử nghiệm với loại túi thực tế.
4. B25 có hỗ trợ IO-Link không?
Có các phiên bản hỗ trợ IO-Link. Cần kiểm tra mã sản phẩm trước khi lựa chọn.
5. Làm sao xác định B25 phù hợp với băng tải?
Cần đánh giá tốc độ, kích thước vật thể, khoảng cách lắp, hình dạng bao bì và yêu cầu ngõ ra.





