Lưu lượng kế TURCK – Giải pháp đo lưu lượng chất lỏng công nghiệp
Tìm hiểu thêm:
Được cung cấp bởi Công ty TNHH Ngọc Huy Dương – Đơn vị chuyên cung cấp thiết bị công nghiệp tại Việt Nam.
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
📌 1. Giới thiệu tổng quan lưu lượng kế TURCK
Lưu lượng kế TURCK là lựa chọn đáng cân nhắc cho các hệ thống cần đo và theo dõi lưu lượng chất lỏng trong dây chuyền công nghiệp. Việc kiểm soát lưu lượng giúp kỹ sư đánh giá trạng thái cấp môi chất, kiểm tra điều kiện vận hành của máy móc và nâng cao khả năng kiểm soát quá trình.
Trong thực tế, lưu lượng chất lỏng có thể ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả trao đổi nhiệt, độ ổn định của thiết bị và chất lượng sản xuất. Khi lưu lượng quá thấp hoặc biến động ngoài giới hạn cho phép, hệ thống có thể cần cảnh báo hoặc điều chỉnh hoạt động. Lưu lượng kế được lựa chọn đúng giúp cung cấp dữ liệu cần thiết cho hệ thống điều khiển và người vận hành.
TURCK cung cấp các dòng flow meter và flow sensor với cấu hình khác nhau. Trong đó, một số phiên bản được thiết kế chuyên cho đo lưu lượng chất lỏng và có tích hợp điện tử xử lý cùng màn hình hiển thị. Ví dụ tham khảo trong danh mục hãng là FS501-L-30-LI2UPN8-H1141; cần đối chiếu datasheet để xác nhận các đặc tính cụ thể trước khi sử dụng.
Ngọc Huy Dương hỗ trợ tra cứu sản phẩm, đối chiếu thông số, tư vấn phương án lắp đặt và tiếp nhận yêu cầu báo giá, tài liệu kỹ thuật theo model.
Liên hệ: 0909 399 174 | thach.phan@ngochuyduong.com
⚙️ 2. Tính năng kỹ thuật nổi bật của lưu lượng kế TURCK
- Phục vụ đo lưu lượng: Các model phù hợp hỗ trợ theo dõi lưu lượng chất lỏng trong hệ thống công nghiệp.
- Hiển thị tại hiện trường: Một số phiên bản được tích hợp màn hình và điện tử đánh giá, hỗ trợ theo dõi thông tin ngay tại vị trí lắp đặt.
- Khả năng kết nối tự động hóa: Tùy phiên bản có đầu ra chuyển mạch, analog hoặc giao tiếp IO-Link.
- Nhiều lựa chọn kết nối: Danh mục có các kiểu kết nối quá trình khác nhau để phù hợp với thiết kế đường ống.
- Hỗ trợ giám sát quy trình: Dữ liệu đo có thể phục vụ kiểm soát vận hành khi được tích hợp đúng với hệ thống điều khiển.
Các chức năng đo, đơn vị hiển thị, dải đo và độ chính xác phải được xác nhận theo model cụ thể.
📋 3. Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của lưu lượng kế TURCK
| Thông số | Thông tin cần xác nhận |
|---|---|
| Đại lượng đo | Lưu lượng chất lỏng theo model |
| Dải đo | Tra cứu datasheet |
| Độ chính xác | Tra cứu datasheet |
| Đơn vị đo | Theo cấu hình sản phẩm |
| Kiểu kết nối | Ren hoặc kết nối đường ống chuyên dụng tùy phiên bản |
| Tín hiệu đầu ra | PNP/NPN, analog hoặc IO-Link tùy model |
| Màn hình hiển thị | Có ở một số phiên bản |
| Áp suất làm việc | Tra cứu datasheet |
| Nhiệt độ môi chất | Tra cứu datasheet |
| Vật liệu tiếp xúc môi chất | Tra cứu theo mã hàng |
Để chọn lưu lượng kế phù hợp, cần xác định lưu lượng nhỏ nhất, lưu lượng danh định, lưu lượng lớn nhất, loại chất lỏng và điều kiện vận hành thực tế.
- TURCK B18-G18-ADZ30X2-B3
- TURCK B1N360V-Q20L60
- TURCK BC10-S30-AZ3X
- TURCK BCF7-S18-VP4X/S133
- TURCK BI8-M18-AP6X-H114
- TURCK BI8-M18M-AP6X-H11
- TURCK BI1.5-EG08K-AP6X-V
- TURCK BI1.5U-EG08-AP6X
- TURCK BI10-G30-ADZ30X2
- TURCK BI10-S30-RZ3X/S100
- TURCK BI15-G30-ADZ30X2
- TURCK BI15CP40-VP4X2/S10
- TURCK BI15CP40FZ3X2/S100
- TURCK BI15U-CK40-ADZ30X2-B3131-W/BS2
- TURCK BI15U-CP40-AP6X2
- TURCK BI2-EG12F-AP6X-H11
- TURCK BI2-G12K-AP6X-H1
- TURCK BI2-M12-AP6X-H1141
- TURCK BI20-G47-AP4X
- TURCK BI20G47AP4X
- TURCK BI3-M18-AZ3X/S903
- TURCK BI3-M18-AZX/S903
- TURCK BI4-M12-VP6X-H1141
- TURCK BI4-M12E-AP6X-H11
- TURCK BI40CP80VP4X2
- TURCK BI40-CP80-FDZ30X2
- TURCK BI4U-M12-AP6X-H114
- TURCK BI5-EG18F-AP6X-H1141
- TURCK BI5-G18K-AP6X
- TURCK BI5-G18K-AP6X-H114
- TURCK BI5-G18K-RP6X-H1
- TURCK BI5-M18-AZ3X/S120
- TURCK BI5-M18-VP4X-H1141
- TURCK BI5-M18E-LIU-H1141
- TURCK BI50-Q80-ADZ30X2-B
- TURCK BI5U-EM18-AP6X-H11
- TURCK BI5U-M18-AP6X-H114
- TURCK Bi8-M18-AP6X
- TURCK BI8-M18-VP6X-H1141
- TURCK BI8-M18E-AP6X-H114
- TURCK BIM-AKT-AP6X-H1141
- TURCK BIM-G18-Y1/S926
- TURCK BIM-IKM-AZ3X2-B313
- TURCK BIM-NST-AP6X-V1131
- TURCK BIM-UNT-AP6X
- TURCK BIMIKMAP6X2H1141/S34W/KlI3
- TURCK BL20-16DI-24VDC-P
- TURCK BL20-GW-DPV1
- TURCK EKRT-A4.400-GC2K-2
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1141
- TURCK FCS-G1/2-A4-AP8X-H1141/L080
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H11
- TURCK FCS-G1/2A4-APX-H11
- TURCK FCS-GL1/2A4P-LIX-H
- TURCK FCS-N1/2A4-AP8X-H1
- TURCK IIK3015BBPKG/M/V4A/US104-DPS
- TURCK IR1.73SMSE.006
- TURCK KB3T-2
- TURCK LX3RQ-72028
- TURCK M1590600
- TURCK M1602411
- TURCK M6949700
- TURCK MK165-4DK.24.N
- TURCK MS24-112-R
- TURCK NI4-G12-AZ33X-B31
- TURCK NI10-M18-Y1X-H1141
- TURCK NI100-Q160-AP44X/S
- TURCK NI100U-K90SR-VP4X2
- TURCK NI14-G18-ADZ30X2-B
- TURCK NI15-G30-AZ3X-B313
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK NI20U-M30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-MT30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-S30-AP6X-H1141
- TURCK NI20U-S30-AP6XH114
- TURCK NI25-CK40-LIU-H1141
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H11
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H1141
- TURCK NI30U-EM30WD-AP6X-H1141
- TURCK NI30U-M30-AP6X-H11
- TURCK NI30U-M30-VP44X-H1141
- TURCK NI30U-M30AP6XH1141
- TURCK NI35-CP40-FZ3X2-B3
- TURCK NI35U-CK40-ADZ30X2
- TURCK NI4-DSU35TC-2Y1X2
- TURCK NI40-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK NI40-CP80-FZ3X2/S1
- TURCK NI40U-CP40-AP6X2
- TURCK NI40U-CP40-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FZ3X2
- TURCK NI50U-CK40-AP6X2-H
- TURCK NI50U-CK40-VP4X2-H
- TURCK NI60-K90SR-FZ3X2
- TURCK NI60-K90SR-VP4X
- TURCK NI60K90SRVP4X
- TURCK NI75-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-AP6X2/S
- TURCK NI75U-CP80-FDZ30X
- TURCK Ni75U-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-VP4X2
- TURCK NI75U-Q80-VP4X2-H1
- TURCK Ni8-M18-AP6X
- TURCK NI8-M18-VP4X-H1141
- TURCK NV5-Q08-67034
- TURCK PKG3M-5/TEL
- TURCK PS010V-303-LI2UPN8
- TURCK PS100R-303-LI2UPN8
- TURCK RI-0518T-2H500-H11
- TURCK RK4T-2
- TURCK RKC4.4T-1-RSC4.4
- TURCK RKC4.5T-10/TEL
- TURCK RKC4T-2/TEL
- TURCK RKCV4.4T-2-RSCV4.4
- TURCK RKM30-5M
- TURCK RKM46-2M
- TURCK RKM56-2M
- TURCK RKS8T-20/CS11767
- TURCK RKSW455-2.5M
- TURCK RSMRKM38A-2M
- TURCK RSM30-2M
- TURCK RU300U-M30E-LIU2PN
- TURCK SG40/2
- TURCK SLPP25-970P88
- TURCK T30UDPB
- TURCK T8.5883.542E.GA21
- TURCK TIPOFLDP-1M16-0001
- TURCK TLP501AKQ
- TURCK TP-203A-CF-H1141-L1000
- TURCK TS-500LUUPN8X-H114
- TURCK U-04471
- TURCK U2333-01
- TURCK U7464-10
- TURCK USB-2-IOL-0002
- TURCK UX09460
- TURCK UX16882
- TURCK VAS22-F653-8M
- TURCK WAK4-2/P00
- TURCK WK4.5T-10/S618
- TURCK WKB3T-6
- TURCK WKB3T8
- TURCK WKC4T-P7X2-2/TXL
- TURCK WKM30-6M
- TURCK WSSW-WKSW451-10M
🧱 4. Vật liệu và độ bền của lưu lượng kế TURCK
Độ bền của lưu lượng kế phụ thuộc vào vật liệu tiếp xúc với chất lỏng, khả năng chịu áp suất, giới hạn nhiệt độ và điều kiện lắp đặt. Với môi chất có tính ăn mòn hoặc hệ thống thường xuyên vệ sinh, cần kiểm tra kỹ tính tương thích hóa học của vật liệu và gioăng làm kín.
Trong hệ thống tuần hoàn nước làm mát, kỹ sư cũng cần xem xét chất lượng nước, cặn bẩn, khả năng đóng cặn và yêu cầu bảo trì. Việc lựa chọn đúng model và tuân thủ hướng dẫn lắp đặt giúp duy trì độ ổn định của phép đo trong thời gian sử dụng.
🔄 5. Tương thích, thay thế và mở rộng hệ thống
Lưu lượng kế TURCK có thể được xem xét để tích hợp vào các hệ thống PLC, tủ điều khiển và hệ thống giám sát công nghiệp khi tín hiệu đầu ra đáp ứng yêu cầu. Đối với IO-Link, cần kiểm tra thiết bị có hỗ trợ giao tiếp này hay không và xác định IO-Link Master tương ứng.
Khi thay thế lưu lượng kế hiện hữu, cần so sánh dải đo, nguyên lý đo, kích thước lắp đặt, tổn thất áp suất nếu có, tín hiệu đầu ra và yêu cầu hiệu chuẩn. Không nên lựa chọn chỉ dựa vào kích thước kết nối hoặc tên gọi thiết bị.
🎯 6. Ứng dụng thực tế của lưu lượng kế TURCK
- Đo lưu lượng chất lỏng trong hệ thống làm mát máy móc.
- Giám sát lưu lượng cấp nước cho thiết bị công nghiệp.
- Theo dõi dòng chảy trong hệ thống tuần hoàn và trao đổi nhiệt.
- Kiểm soát lưu lượng trong dây chuyền sản xuất tự động.
- Hỗ trợ giám sát các công đoạn cần duy trì điều kiện dòng chảy.
- Tích hợp dữ liệu đo vào PLC để phục vụ điều khiển và cảnh báo.
💡 7. Tại sao nên mua lưu lượng kế TURCK tại Ngọc Huy Dương?
- Hỗ trợ xác định mã sản phẩm theo điều kiện đo thực tế.
- Tư vấn lựa chọn tín hiệu đầu ra và giao tiếp với hệ thống điều khiển.
- Hỗ trợ đối chiếu thông số từ datasheet của nhà sản xuất.
- Tiếp nhận yêu cầu báo giá và hồ sơ CO/CQ theo đơn hàng.
- Hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình lựa chọn và sử dụng thiết bị.
8. Liên hệ đặt hàng và tư vấn kỹ thuật
CÔNG TY TNHH NGỌC HUY DƯƠNG
🌐 Website: www.ngochuyduong.com
📧 Email: thach.phan@ngochuyduong.com
📞 Hotline: 0909 399 174
Khi yêu cầu báo giá lưu lượng kế TURCK, vui lòng cung cấp loại chất lỏng, dải lưu lượng, đường kính ống, áp suất, nhiệt độ và yêu cầu tín hiệu. Đây là cơ sở để kiểm tra khả năng đáp ứng của model.
🧩 9. Phiên bản và mã sản phẩm lưu lượng kế TURCK
Mã tham khảo cho dòng lưu lượng kế chất lỏng có tích hợp điện tử đánh giá và màn hình:
- FS501-L-30-LI2UPN8-H1141
- FS501-L-04-LI2UPN8-H1141
Cần xác nhận dải đo, kích thước kết nối, đầu ra và tình trạng cung ứng theo từng mã. Không sử dụng thông số của một model để áp dụng cho toàn bộ dòng sản phẩm.
Danh mục sản phẩm: https://www.turck.com/de/en/shop/sensors/flow-sensors/flow-meters
🧩 10. FAQ – Câu hỏi thường gặp
Lưu lượng kế TURCK có đo được mọi loại chất lỏng không?
Không thể mặc định như vậy. Phải xác nhận môi chất, đặc tính vật lý và khả năng tương thích với model được chọn.
Lưu lượng kế có màn hình hiển thị không?
Một số model có tích hợp màn hình; các phiên bản khác có thể có cấu hình khác nhau.
Có thể truyền dữ liệu về PLC không?
Có thể nếu tín hiệu hoặc giao tiếp của model tương thích với phần cứng điều khiển.
Cần cung cấp thông tin gì khi yêu cầu báo giá?
Nên cung cấp loại chất lỏng, dải lưu lượng, đường kính ống, nhiệt độ, áp suất và mã hàng nếu đã xác định.
Ngọc Huy Dương có hỗ trợ tra cứu model không?
Có thể gửi yêu cầu qua hotline 0909 399 174 hoặc email thach.phan@ngochuyduong.com để được hỗ trợ.





