Cảm biến nhiệt độ TURCK – Giám sát nhiệt trong dây chuyền thực phẩm
Tìm hiểu thêm:
Ngọc Huy Dương – Hỗ trợ lựa chọn thiết bị đo lường công nghiệp.
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
📌 1. Giới thiệu tổng quan
Trong sản xuất thực phẩm và đồ uống, nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp đến nhiều công đoạn như gia nhiệt, làm mát, lưu trữ và tuần hoàn sản phẩm. Việc đo nhiệt độ đúng vị trí, sử dụng cấu hình phù hợp và truyền dữ liệu ổn định giúp hệ thống điều khiển duy trì điều kiện vận hành theo yêu cầu của quy trình.
TURCK cung cấp các lựa chọn cảm biến nhiệt độ với nhiều dải đo, kiểu đầu dò, ngõ ra và kết nối quá trình. Đối với vị trí có yêu cầu kết nối vệ sinh, danh mục có model như TP-504A-TRI1.5-H1141-L100/S3645 với kết nối Tri-Clamp 1 1/2 inch và dải đo được công bố -50…120 °C. Một số model khác dùng kết nối ren hoặc phương án lắp đặt khác, do đó cần lựa chọn theo thiết kế đường ống và yêu cầu vệ sinh của nhà máy.
Cần lưu ý rằng kiểu kết nối vệ sinh không tự động chứng minh thiết bị đáp ứng mọi tiêu chuẩn vệ sinh hoặc chứng nhận ngành thực phẩm. Kỹ sư nên xác nhận vật liệu tiếp xúc, độ nhám bề mặt, khả năng làm sạch và hồ sơ chứng nhận nếu quy trình yêu cầu.
⚙️ 2. Tính năng kỹ thuật nổi bật
- Có lựa chọn kết nối quá trình theo cấu hình, bao gồm một số phiên bản Tri-Clamp.
- Nhiều dải đo phục vụ các điều kiện nhiệt độ khác nhau.
- Có lựa chọn tín hiệu điện trở hoặc ngõ ra dòng điện tùy model.
- Hỗ trợ tích hợp dữ liệu nhiệt độ vào hệ thống điều khiển dây chuyền.
- Cho phép lựa chọn cấu hình theo vị trí lắp và phương án bảo trì.
📋 3. Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
| Thông số | Giá trị tham khảo |
|---|---|
| Ứng dụng | Đo nhiệt độ trong quy trình phù hợp |
| Dải đo | TP-504A-TRI1.5-H1141-L100/S3645: -50…120 °C theo danh mục |
| Kết nối quá trình | Tri-Clamp trên model nêu trên |
| Ngõ ra | Điện trở trên model đầu dò được nêu |
| Vật liệu tiếp xúc | Kiểm tra datasheet và chứng từ vật liệu |
| Yêu cầu vệ sinh | Xác minh theo tiêu chuẩn cụ thể của nhà máy |
- TURCK B18-G18-ADZ30X2-B3
- TURCK B1N360V-Q20L60
- TURCK BC10-S30-AZ3X
- TURCK BCF7-S18-VP4X/S133
- TURCK BI8-M18-AP6X-H114
- TURCK BI8-M18M-AP6X-H11
- TURCK BI1.5-EG08K-AP6X-V
- TURCK BI1.5U-EG08-AP6X
- TURCK BI10-G30-ADZ30X2
- TURCK BI10-S30-RZ3X/S100
- TURCK BI15-G30-ADZ30X2
- TURCK BI15CP40-VP4X2/S10
- TURCK BI15CP40FZ3X2/S100
- TURCK BI15U-CK40-ADZ30X2-B3131-W/BS2
- TURCK BI15U-CP40-AP6X2
- TURCK BI2-EG12F-AP6X-H11
- TURCK BI2-G12K-AP6X-H1
- TURCK BI2-M12-AP6X-H1141
- TURCK BI20-G47-AP4X
- TURCK BI20G47AP4X
- TURCK BI3-M18-AZ3X/S903
- TURCK BI3-M18-AZX/S903
- TURCK BI4-M12-VP6X-H1141
- TURCK BI4-M12E-AP6X-H11
- TURCK BI40CP80VP4X2
- TURCK BI40-CP80-FDZ30X2
- TURCK BI4U-M12-AP6X-H114
- TURCK BI5-EG18F-AP6X-H1141
- TURCK BI5-G18K-AP6X
- TURCK BI5-G18K-AP6X-H114
- TURCK BI5-G18K-RP6X-H1
- TURCK BI5-M18-AZ3X/S120
- TURCK BI5-M18-VP4X-H1141
- TURCK BI5-M18E-LIU-H1141
- TURCK BI50-Q80-ADZ30X2-B
- TURCK BI5U-EM18-AP6X-H11
- TURCK BI5U-M18-AP6X-H114
- TURCK Bi8-M18-AP6X
- TURCK BI8-M18-VP6X-H1141
- TURCK BI8-M18E-AP6X-H114
- TURCK BIM-AKT-AP6X-H1141
- TURCK BIM-G18-Y1/S926
- TURCK BIM-IKM-AZ3X2-B313
- TURCK BIM-NST-AP6X-V1131
- TURCK BIM-UNT-AP6X
- TURCK BIMIKMAP6X2H1141/S34W/KlI3
- TURCK BL20-16DI-24VDC-P
- TURCK BL20-GW-DPV1
- TURCK EKRT-A4.400-GC2K-2
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1141
- TURCK FCS-G1/2-A4-AP8X-H1141/L080
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H11
- TURCK FCS-G1/2A4-APX-H11
- TURCK FCS-GL1/2A4P-LIX-H
- TURCK FCS-N1/2A4-AP8X-H1
- TURCK IIK3015BBPKG/M/V4A/US104-DPS
- TURCK IR1.73SMSE.006
- TURCK KB3T-2
- TURCK LX3RQ-72028
- TURCK M1590600
- TURCK M1602411
- TURCK M6949700
- TURCK MK165-4DK.24.N
- TURCK MS24-112-R
- TURCK NI4-G12-AZ33X-B31
- TURCK NI10-M18-Y1X-H1141
- TURCK NI100-Q160-AP44X/S
- TURCK NI100U-K90SR-VP4X2
- TURCK NI14-G18-ADZ30X2-B
- TURCK NI15-G30-AZ3X-B313
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK NI20U-M30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-MT30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-S30-AP6X-H1141
- TURCK NI20U-S30-AP6XH114
- TURCK NI25-CK40-LIU-H1141
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H11
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H1141
- TURCK NI30U-EM30WD-AP6X-H1141
- TURCK NI30U-M30-AP6X-H11
- TURCK NI30U-M30-VP44X-H1141
- TURCK NI30U-M30AP6XH1141
- TURCK NI35-CP40-FZ3X2-B3
- TURCK NI35U-CK40-ADZ30X2
- TURCK NI4-DSU35TC-2Y1X2
- TURCK NI40-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK NI40-CP80-FZ3X2/S1
- TURCK NI40U-CP40-AP6X2
- TURCK NI40U-CP40-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FZ3X2
- TURCK NI50U-CK40-AP6X2-H
- TURCK NI50U-CK40-VP4X2-H
- TURCK NI60-K90SR-FZ3X2
- TURCK NI60-K90SR-VP4X
- TURCK NI60K90SRVP4X
- TURCK NI75-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-AP6X2/S
- TURCK NI75U-CP80-FDZ30X
- TURCK Ni75U-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-VP4X2
- TURCK NI75U-Q80-VP4X2-H1
- TURCK Ni8-M18-AP6X
- TURCK NI8-M18-VP4X-H1141
- TURCK NV5-Q08-67034
- TURCK PKG3M-5/TEL
- TURCK PS010V-303-LI2UPN8
- TURCK PS100R-303-LI2UPN8
- TURCK RI-0518T-2H500-H11
- TURCK RK4T-2
- TURCK RKC4.4T-1-RSC4.4
- TURCK RKC4.5T-10/TEL
- TURCK RKC4T-2/TEL
- TURCK RKCV4.4T-2-RSCV4.4
- TURCK RKM30-5M
- TURCK RKM46-2M
- TURCK RKM56-2M
- TURCK RKS8T-20/CS11767
- TURCK RKSW455-2.5M
- TURCK RSMRKM38A-2M
- TURCK RSM30-2M
- TURCK RU300U-M30E-LIU2PN
- TURCK SG40/2
- TURCK SLPP25-970P88
- TURCK T30UDPB
- TURCK T8.5883.542E.GA21
- TURCK TIPOFLDP-1M16-0001
- TURCK TLP501AKQ
- TURCK TP-203A-CF-H1141-L1000
- TURCK TS-500LUUPN8X-H114
- TURCK U-04471
- TURCK U2333-01
- TURCK U7464-10
- TURCK USB-2-IOL-0002
- TURCK UX09460
- TURCK UX16882
- TURCK VAS22-F653-8M
- TURCK WAK4-2/P00
- TURCK WK4.5T-10/S618
- TURCK WKB3T-6
- TURCK WKB3T8
- TURCK WKC4T-P7X2-2/TXL
- TURCK WKM30-6M
- TURCK WSSW-WKSW451-10M
🧱 4. Vật liệu và độ bền
Đối với dây chuyền thực phẩm, vật liệu tiếp xúc môi chất, khả năng vệ sinh và độ bền trước chu kỳ làm sạch là những yếu tố quan trọng. Cần kiểm tra sự tương thích với hóa chất vệ sinh, nhiệt độ làm sạch, áp suất vận hành và yêu cầu chống xâm nhập của môi trường. Không nên tự gán chứng nhận vệ sinh hoặc cấp bảo vệ cho model khi chưa có tài liệu xác nhận.
🔄 5. Tương thích, thay thế và mở rộng
Khi thay cảm biến trên đường ống thực phẩm, cần đối chiếu kích thước Tri-Clamp, chiều dài đầu dò, gioăng, vật liệu tiếp xúc và tín hiệu ngõ ra. Nếu hệ thống cần ghi nhận dữ liệu nhiệt độ, phải kiểm tra khả năng kết nối với PLC hoặc hệ thống giám sát hiện hữu.
🎯 6. Ứng dụng thực tế
- Giám sát nhiệt độ tại các công đoạn gia nhiệt và làm mát.
- Đo nhiệt độ trong bồn và đường ống phù hợp.
- Giám sát hệ thống tuần hoàn và vệ sinh CIP khi cấu hình đáp ứng yêu cầu.
- Theo dõi điều kiện nhiệt độ trong dây chuyền đồ uống.
- Kiểm soát nhiệt tại thiết bị phụ trợ trong nhà máy thực phẩm.
💡 7. Tại sao nên mua tại Ngọc Huy Dương?
- Hỗ trợ xác định kiểu kết nối và cấu hình đầu dò.
- Hỗ trợ rà soát thông số theo yêu cầu quy trình.
- Tiếp nhận yêu cầu báo giá và hồ sơ sản phẩm theo model.
- Hỗ trợ trao đổi kỹ thuật trong quá trình lựa chọn thiết bị.
📞 8. Liên hệ – Tư vấn kỹ thuật
CÔNG TY TNHH NGỌC HUY DƯƠNG
🌐 Website: www.ngochuyduong.com
📧 Email: thach.phan@ngochuyduong.com
📞 Hotline: 0909 399 174
🧩 9. Phiên bản và mã sản phẩm
- TP-504A-TRI1.5-H1141-L100/S3645
- TP-504A-TRI3/4-H1141-L035
- TP-504A-DN25K-H1141-L100
- TTM150C-206A-CF-LI6-H1140-L200
Kiểm tra chính xác kiểu kết nối, dải đo và điều kiện vệ sinh trước khi lựa chọn.
🧩 10. FAQ
Cảm biến nhiệt độ TURCK có dùng được cho ngành thực phẩm không?
Có thể lựa chọn model phù hợp, nhưng cần xác minh vật liệu, kết nối và yêu cầu vệ sinh của từng ứng dụng.
Tri-Clamp có ưu điểm gì?
Kết nối này hỗ trợ tháo lắp trong những hệ thống được thiết kế tương thích, thuận tiện cho công tác vệ sinh và bảo trì.
Mọi model Tri-Clamp có cùng kích thước không?
Không. Kích thước kết nối phải được xác nhận theo mã sản phẩm.
Cảm biến có tự đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh CIP không?
Không thể kết luận chỉ từ tên dòng sản phẩm. Cần xác nhận vật liệu, giới hạn vận hành và tài liệu chứng nhận tương ứng.
Cần cung cấp gì khi yêu cầu báo giá?
Cung cấp mã sản phẩm, kích thước kết nối, dải nhiệt, môi chất và yêu cầu vệ sinh của quy trình.





