Cảm biến radar TURCK QT50R – Phát hiện vật thể trong môi trường công nghiệp
Tìm hiểu thêm:
Được tư vấn bởi Công ty TNHH Ngọc Huy Dương.
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
📌 1. Giới thiệu tổng quan cảm biến radar TURCK QT50R
QT50R là dòng cảm biến radar của TURCK được sử dụng trong các ứng dụng đo khoảng cách hoặc phát hiện vật thể. Tùy phiên bản, thiết bị có thể sở hữu vùng quét rộng, đầu ra PNP/NPN và phạm vi phát hiện khác nhau. Một số phiên bản QT50R trong danh mục nhà sản xuất được công bố có phạm vi tối đa lên đến 24 m.
Trong môi trường công nghiệp, việc phát hiện vật thể không tiếp xúc giúp hệ thống giám sát vị trí mà không cần cơ cấu tác động trực tiếp. Đối với ứng dụng ngoài trời, kỹ sư cần đánh giá điều kiện nhiệt độ, độ ẩm, bụi, vị trí gá lắp và khả năng tương thích của vỏ thiết bị với môi trường sử dụng.
Ngọc Huy Dương hỗ trợ khách hàng kiểm tra mã QT50R, đối chiếu thông số kỹ thuật và lựa chọn phiên bản theo nhu cầu. Thông tin hàng hóa, chứng từ CO/CQ và bảo hành được xác nhận theo điều kiện cung cấp cụ thể.
📞 Liên hệ ngay: 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com.
⚙️ 2. Tính năng kỹ thuật nổi bật TURCK QT50R
- Phát hiện không tiếp xúc: hỗ trợ giám sát vật thể trong hệ thống tự động hóa.
- Phạm vi phát hiện theo model: một số biến thể được công bố với phạm vi tối đa 24.000 mm.
- Vùng quét rộng: một số phiên bản có góc quét 90° × 76°.
- Đầu ra PNP/NPN: hỗ trợ kết nối với hệ thống điều khiển tương thích.
- Cấp bảo vệ theo phiên bản: một số mã QT50R được công bố đạt IP67; cần xác nhận đúng mã hàng.
📧 Gửi yêu cầu tư vấn kỹ thuật: thach.phan@ngochuyduong.com.
📋 3. Thông số kỹ thuật TURCK QT50R
| Thông số | Giá trị tham khảo của QT50R-EU-AFHQ |
|---|---|
| Chức năng | Đo khoảng cách / phát hiện vật thể |
| Tần số | 24,05–24,25 GHz |
| Khoảng cách tối đa | 24.000 mm |
| Góc quét | 90° × 76° |
| Đầu ra | PNP/NPN |
| Đầu nối | M12 × 1 |
| Vật liệu vỏ | Nhựa ABS/Polycarbonate theo phiên bản được công bố |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Nhiệt độ môi trường | -40 đến 65 °C theo trang model tham khảo |
Bảng trên áp dụng cho model tham khảo QT50R-EU-AFHQ, không mặc định áp dụng cho toàn bộ dòng QT50R.
- TURCK BI15-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK FCS-K20-AP8X
- TURCK FCS-N1/2A4-NA-H11
- TURCK N120-CP40-VP4X2
- TURCK Ni40-G47SR-FZ3X2-W/M16X1.5
- TURCK 100002030
- TURCK 1070027
- TURCK 10NR4372298B110G30
- TURCK 1302100
- TURCK 1535544
- TURCK 15690
- TURCK 1625844
- TURCK 1636140
- TURCK 1644735
- TURCK 39035023
- TURCK 4.4-0.5/14.5/S613
- TURCK 4012005
- TURCK 4280901
- TURCK 441-2M
- TURCK 4608440
- TURCK 6625013
- TURCK 6625504
- TURCK 6827187
- TURCK 6827232
- TURCK 6827386
- TURCK 6833901
- TURCK 6840028
- TURCK 6901041
- TURCK 6931089
- TURCK 69711
- TURCK 7505651
- TURCK 7525101
- TURCK 7525103
- TURCK 8011661
- TURCK B18-G18-ADZ30X2-B3
- TURCK B1N360V-Q20L60
- TURCK BC10-S30-AZ3X
- TURCK BCF7-S18-VP4X/S133
- TURCK BI8-M18-AP6X-H114
- TURCK BI8-M18M-AP6X-H11
- TURCK BI1.5-EG08K-AP6X-V
- TURCK BI1.5U-EG08-AP6X
- TURCK BI10-G30-ADZ30X2
- TURCK BI10-S30-RZ3X/S100
- TURCK BI15-G30-ADZ30X2
- TURCK BI15CP40-VP4X2/S10
- TURCK BI15CP40FZ3X2/S100
- TURCK BI15U-CK40-ADZ30X2-B3131-W/BS2
- TURCK BI15U-CP40-AP6X2
- TURCK BI2-EG12F-AP6X-H11
- TURCK BI2-G12K-AP6X-H1
- TURCK BI2-M12-AP6X-H1141
- TURCK BI20-G47-AP4X
- TURCK BI20G47AP4X
- TURCK BI3-M18-AZ3X/S903
- TURCK BI3-M18-AZX/S903
- TURCK BI4-M12-VP6X-H1141
- TURCK BI4-M12E-AP6X-H11
- TURCK BI40CP80VP4X2
- TURCK BI40-CP80-FDZ30X2
- TURCK BI4U-M12-AP6X-H114
- TURCK BI5-EG18F-AP6X-H1141
- TURCK BI5-G18K-AP6X
- TURCK BI5-G18K-AP6X-H114
- TURCK BI5-G18K-RP6X-H1
- TURCK BI5-M18-AZ3X/S120
- TURCK BI5-M18-VP4X-H1141
- TURCK BI5-M18E-LIU-H1141
- TURCK BI50-Q80-ADZ30X2-B
- TURCK BI5U-EM18-AP6X-H11
- TURCK BI5U-M18-AP6X-H114
- TURCK Bi8-M18-AP6X
- TURCK BI8-M18-VP6X-H1141
- TURCK BI8-M18E-AP6X-H114
- TURCK BIM-AKT-AP6X-H1141
- TURCK BIM-G18-Y1/S926
- TURCK BIM-IKM-AZ3X2-B313
- TURCK BIM-NST-AP6X-V1131
- TURCK BIM-UNT-AP6X
- TURCK BIMIKMAP6X2H1141/S34W/KlI3
- TURCK BL20-16DI-24VDC-P
- TURCK BL20-GW-DPV1
- TURCK EKRT-A4.400-GC2K-2
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1141
- TURCK FCS-G1/2-A4-AP8X-H1141/L080
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H11
- TURCK FCS-G1/2A4-APX-H11
- TURCK FCS-GL1/2A4P-LIX-H
- TURCK FCS-N1/2A4-AP8X-H1
- TURCK IIK3015BBPKG/M/V4A/US104-DPS
- TURCK IR1.73SMSE.006
- TURCK KB3T-2
- TURCK LX3RQ-72028
- TURCK M1590600
- TURCK M1602411
- TURCK M6949700
- TURCK MK165-4DK.24.N
- TURCK MS24-112-R
- TURCK NI4-G12-AZ33X-B31
- TURCK NI10-M18-Y1X-H1141
- TURCK NI100-Q160-AP44X/S
- TURCK NI100U-K90SR-VP4X2
- TURCK NI14-G18-ADZ30X2-B
- TURCK NI15-G30-AZ3X-B313
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK NI20U-M30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-MT30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-S30-AP6X-H1141
- TURCK NI20U-S30-AP6XH114
- TURCK NI25-CK40-LIU-H1141
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H11
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H1141
- TURCK NI30U-EM30WD-AP6X-H1141
- TURCK NI30U-M30-AP6X-H11
- TURCK NI30U-M30-VP44X-H1141
- TURCK NI30U-M30AP6XH1141
- TURCK NI35-CP40-FZ3X2-B3
- TURCK NI35U-CK40-ADZ30X2
- TURCK NI4-DSU35TC-2Y1X2
- TURCK NI40-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK NI40-CP80-FZ3X2/S1
- TURCK NI40U-CP40-AP6X2
- TURCK NI40U-CP40-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FZ3X2
- TURCK NI50U-CK40-AP6X2-H
- TURCK NI50U-CK40-VP4X2-H
- TURCK NI60-K90SR-FZ3X2
- TURCK NI60-K90SR-VP4X
- TURCK NI60K90SRVP4X
- TURCK NI75-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-AP6X2/S
- TURCK NI75U-CP80-FDZ30X
- TURCK Ni75U-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-VP4X2
- TURCK NI75U-Q80-VP4X2-H1
- TURCK Ni8-M18-AP6X
- TURCK NI8-M18-VP4X-H1141
- TURCK NV5-Q08-67034
- TURCK PKG3M-5/TEL
- TURCK PS010V-303-LI2UPN8
- TURCK PS100R-303-LI2UPN8
- TURCK RI-0518T-2H500-H11
- TURCK RK4T-2
- TURCK RKC4.4T-1-RSC4.4
- TURCK RKC4.5T-10/TEL
- TURCK RKC4T-2/TEL
- TURCK RKCV4.4T-2-RSCV4.4
- TURCK RKM30-5M
- TURCK RKM46-2M
- TURCK RKM56-2M
- TURCK RKS8T-20/CS11767
- TURCK RKSW455-2.5M
- TURCK RSMRKM38A-2M
- TURCK RSM30-2M
- TURCK RU300U-M30E-LIU2PN
- TURCK SG40/2
- TURCK SLPP25-970P88
- TURCK T30UDPB
- TURCK T8.5883.542E.GA21
- TURCK TIPOFLDP-1M16-0001
- TURCK TLP501AKQ
- TURCK TP-203A-CF-H1141-L1000
- TURCK TS-500LUUPN8X-H114
- TURCK U-04471
- TURCK U2333-01
- TURCK U7464-10
- TURCK USB-2-IOL-0002
- TURCK UX09460
- TURCK UX16882
- TURCK VAS22-F653-8M
- TURCK WAK4-2/P00
- TURCK WK4.5T-10/S618
- TURCK WKB3T-6
- TURCK WKB3T8
- TURCK WKC4T-P7X2-2/TXL
- TURCK WKM30-6M
- TURCK WSSW-WKSW451-10M
🧱 4. Vật liệu và độ bền TURCK QT50R
Phiên bản QT50R-EU-AFHQ được công bố sử dụng vỏ ABS/Polycarbonate và đạt cấp bảo vệ IP67. Các đặc tính này cần được xem xét cùng yêu cầu cơ khí, phương pháp gá lắp và điều kiện vận hành thực tế. Nếu ứng dụng có hóa chất, nhiệt độ ngoài dải quy định hoặc yêu cầu vệ sinh đặc biệt, cần xác nhận tính tương thích từ tài liệu kỹ thuật của model được chọn.
🔄 5. Tương thích, thay thế và mở rộng
Để tích hợp QT50R vào hệ thống PLC, cần đối chiếu đầu ra PNP/NPN, điện áp cấp, sơ đồ chân và chức năng chuyển mạch. Khi thay thế cảm biến khác, cần kiểm tra khoảng cách tối đa, góc quét, kích thước, đầu nối M12 và điều kiện môi trường. Không thể kết luận tương đương nếu chưa so sánh đầy đủ các thông số này.
🎯 6. Ứng dụng thực tế TURCK QT50R
- Phát hiện phương tiện trong khu vực logistics.
- Giám sát vật thể chuyển động ở khu vực ngoài trời phù hợp.
- Phát hiện hàng hóa trên băng tải hoặc tại khu vực chuyển tiếp.
- Giám sát khoảng cách trong hệ thống máy tự động.
- Hỗ trợ kiểm soát vùng phát hiện khi được tích hợp đúng yêu cầu vận hành.
Gọi tư vấn theo ứng dụng: 0909 399 174.
💡 7. Tại sao nên mua tại Ngọc Huy Dương?
- Tư vấn chọn đúng mã theo vùng quét và phạm vi phát hiện.
- Hỗ trợ đối chiếu datasheet và sơ đồ đấu dây.
- Hỗ trợ báo giá và xác nhận chứng từ theo đơn hàng.
- Hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng trên toàn quốc.
📞 8. Liên hệ – Đặt hàng / Tư vấn kỹ thuật
CÔNG TY TNHH NGỌC HUY DƯƠNG
🌐 Website: www.ngochuyduong.com
📧 Email: thach.phan@ngochuyduong.com
📞 Hotline: 0909 399 174
Vui lòng gửi mã QT50R, khoảng cách phát hiện, góc quét yêu cầu và điều kiện môi trường để được tư vấn cấu hình.
🧩 9. Phiên bản và mã sản phẩm
Các mã tham khảo gồm QT50R-EU-AFHQ và QT50R-EU-AFHQ-94059. Mã đặt hàng và thông số có thể khác nhau giữa các phiên bản. Cần kiểm tra đầy đủ mã sản phẩm trước khi xác nhận đơn hàng.
Yêu cầu danh sách model: thach.phan@ngochuyduong.com.
🧩 10. FAQ – Câu hỏi thường gặp
QT50R có dùng để phát hiện vật thể ngoài trời không?
Có thể xem xét khi môi trường và mã sản phẩm đáp ứng yêu cầu lắp đặt.
QT50R-EU-AFHQ có phạm vi tối đa bao nhiêu?
Trang sản phẩm tham khảo công bố phạm vi tối đa 24.000 mm.
Model này sử dụng đầu nối gì?
Phiên bản tham khảo sử dụng đầu nối M12 × 1.
QT50R có đầu ra PNP/NPN không?
Có, theo thông số của phiên bản tham khảo.
Có thể thay thế cảm biến khác bằng QT50R không?
Cần so sánh phạm vi, góc quét, điện áp, đầu ra và kích thước lắp trước khi quyết định.





