Cảm biến đo hành trình TURCK WIM – Phản hồi vị trí độ phân giải cao
Tìm hiểu thêm:
Ngọc Huy Dương hỗ trợ tư vấn và cung cấp thiết bị tự động hóa công nghiệp theo yêu cầu.
📌 1. Giới thiệu tổng quan cảm biến TURCK WIM
TURCK WIM là dòng cảm biến đo hành trình dành cho xi lanh khí nén có rãnh T, cho phép theo dõi vị trí thay vì chỉ nhận biết một điểm cuối hành trình. Theo thông tin của nhà sản xuất, dòng WIM có các dải đo từ 32 đến 256 mm, độ phân giải 15 bit và các tùy chọn tín hiệu 0–10 V, 4–20 mA hoặc IO-Link. Những đặc tính này giúp WIM phù hợp với máy cần phản hồi vị trí liên tục, điều khiển chuyển động hoặc giám sát độ dịch chuyển của cơ cấu.
Khác với cảm biến đóng/ngắt thông thường, cảm biến đo hành trình có thể cung cấp dữ liệu vị trí để bộ điều khiển theo dõi nhiều điểm trong hành trình. Việc lựa chọn đúng dải đo, giao tiếp và phương thức lắp đặt là yếu tố quan trọng nhằm bảo đảm dữ liệu phù hợp với yêu cầu công nghệ.
Liên hệ: 0909 399 174 | thach.phan@ngochuyduong.com
⚙️ 2. Tính năng kỹ thuật nổi bật
- Đo vị trí liên tục: hỗ trợ theo dõi hành trình của piston trong dải đo phù hợp.
- Độ phân giải 15 bit: phục vụ các ứng dụng cần phản hồi vị trí chi tiết.
- Nhiều giao tiếp đầu ra: tùy phiên bản có 0–10 V, 4–20 mA hoặc IO-Link.
- Lắp trực tiếp vào rãnh T: hỗ trợ tiết kiệm không gian và giảm nhu cầu phụ kiện theo cấu hình được công bố.
- Thiết lập thuận tiện: có thể teach-in qua IO-Link hoặc nút nhấn ở các phiên bản hỗ trợ.
📋 3. Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn TURCK WIM
| Thông số | Thông tin công bố / cần xác nhận |
|---|---|
| Chức năng | Đo hành trình và phản hồi vị trí |
| Dải đo | 32–256 mm tùy model |
| Độ phân giải | 15 bit |
| Tín hiệu đầu ra | 0–10 V, 4–20 mA hoặc IO-Link tùy model |
| Kiểu lắp | Rãnh T của xi lanh tương thích |
| Teach-in | IO-Link hoặc nút nhấn ở phiên bản hỗ trợ |
| Điện áp, cấp bảo vệ, nhiệt độ | Xác minh theo datasheet mã hàng |
Việc lựa chọn dải đo cần dựa trên hành trình thực tế của xi lanh, không chỉ dựa vào chiều dài tổng thể của cơ cấu.
- TURCK BI15-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK FCS-K20-AP8X
- TURCK FCS-N1/2A4-NA-H11
- TURCK N120-CP40-VP4X2
- TURCK Ni40-G47SR-FZ3X2-W/M16X1.5
- TURCK 100002030
- TURCK 1070027
- TURCK 10NR4372298B110G30
- TURCK 1302100
- TURCK 1535544
- TURCK 15690
- TURCK 1625844
- TURCK 1636140
- TURCK 1644735
- TURCK 39035023
- TURCK 4.4-0.5/14.5/S613
- TURCK 4012005
- TURCK 4280901
- TURCK 441-2M
- TURCK 4608440
- TURCK 6625013
- TURCK 6625504
- TURCK 6827187
- TURCK 6827232
- TURCK 6827386
- TURCK 6833901
- TURCK 6840028
- TURCK 6901041
- TURCK 6931089
- TURCK 69711
- TURCK 7505651
- TURCK 7525101
- TURCK 7525103
- TURCK 8011661
- TURCK B18-G18-ADZ30X2-B3
- TURCK B1N360V-Q20L60
- TURCK BC10-S30-AZ3X
- TURCK BCF7-S18-VP4X/S133
- TURCK BI8-M18-AP6X-H114
- TURCK BI8-M18M-AP6X-H11
- TURCK BI1.5-EG08K-AP6X-V
- TURCK BI1.5U-EG08-AP6X
- TURCK BI10-G30-ADZ30X2
- TURCK BI10-S30-RZ3X/S100
- TURCK BI15-G30-ADZ30X2
- TURCK BI15CP40-VP4X2/S10
- TURCK BI15CP40FZ3X2/S100
- TURCK BI15U-CK40-ADZ30X2-B3131-W/BS2
- TURCK BI15U-CP40-AP6X2
- TURCK BI2-EG12F-AP6X-H11
- TURCK BI2-G12K-AP6X-H1
- TURCK BI2-M12-AP6X-H1141
- TURCK BI20-G47-AP4X
- TURCK BI20G47AP4X
- TURCK BI3-M18-AZ3X/S903
- TURCK BI3-M18-AZX/S903
- TURCK BI4-M12-VP6X-H1141
- TURCK BI4-M12E-AP6X-H11
- TURCK BI40CP80VP4X2
- TURCK BI40-CP80-FDZ30X2
- TURCK BI4U-M12-AP6X-H114
- TURCK BI5-EG18F-AP6X-H1141
- TURCK BI5-G18K-AP6X
- TURCK BI5-G18K-AP6X-H114
- TURCK BI5-G18K-RP6X-H1
- TURCK BI5-M18-AZ3X/S120
- TURCK BI5-M18-VP4X-H1141
- TURCK BI5-M18E-LIU-H1141
- TURCK BI50-Q80-ADZ30X2-B
- TURCK BI5U-EM18-AP6X-H11
- TURCK BI5U-M18-AP6X-H114
- TURCK Bi8-M18-AP6X
- TURCK BI8-M18-VP6X-H1141
- TURCK BI8-M18E-AP6X-H114
- TURCK BIM-AKT-AP6X-H1141
- TURCK BIM-G18-Y1/S926
- TURCK BIM-IKM-AZ3X2-B313
- TURCK BIM-NST-AP6X-V1131
- TURCK BIM-UNT-AP6X
- TURCK BIMIKMAP6X2H1141/S34W/KlI3
- TURCK BL20-16DI-24VDC-P
- TURCK BL20-GW-DPV1
- TURCK EKRT-A4.400-GC2K-2
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1141
- TURCK FCS-G1/2-A4-AP8X-H1141/L080
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H11
- TURCK FCS-G1/2A4-APX-H11
- TURCK FCS-GL1/2A4P-LIX-H
- TURCK FCS-N1/2A4-AP8X-H1
- TURCK IIK3015BBPKG/M/V4A/US104-DPS
- TURCK IR1.73SMSE.006
- TURCK KB3T-2
- TURCK LX3RQ-72028
- TURCK M1590600
- TURCK M1602411
- TURCK M6949700
- TURCK MK165-4DK.24.N
- TURCK MS24-112-R
- TURCK NI4-G12-AZ33X-B31
- TURCK NI10-M18-Y1X-H1141
- TURCK NI100-Q160-AP44X/S
- TURCK NI100U-K90SR-VP4X2
- TURCK NI14-G18-ADZ30X2-B
- TURCK NI15-G30-AZ3X-B313
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK NI20U-M30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-MT30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-S30-AP6X-H1141
- TURCK NI20U-S30-AP6XH114
- TURCK NI25-CK40-LIU-H1141
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H11
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H1141
- TURCK NI30U-EM30WD-AP6X-H1141
- TURCK NI30U-M30-AP6X-H11
- TURCK NI30U-M30-VP44X-H1141
- TURCK NI30U-M30AP6XH1141
- TURCK NI35-CP40-FZ3X2-B3
- TURCK NI35U-CK40-ADZ30X2
- TURCK NI4-DSU35TC-2Y1X2
- TURCK NI40-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK NI40-CP80-FZ3X2/S1
- TURCK NI40U-CP40-AP6X2
- TURCK NI40U-CP40-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FZ3X2
- TURCK NI50U-CK40-AP6X2-H
- TURCK NI50U-CK40-VP4X2-H
- TURCK NI60-K90SR-FZ3X2
- TURCK NI60-K90SR-VP4X
- TURCK NI60K90SRVP4X
- TURCK NI75-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-AP6X2/S
- TURCK NI75U-CP80-FDZ30X
- TURCK Ni75U-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-VP4X2
- TURCK NI75U-Q80-VP4X2-H1
- TURCK Ni8-M18-AP6X
- TURCK NI8-M18-VP4X-H1141
- TURCK NV5-Q08-67034
- TURCK PKG3M-5/TEL
- TURCK PS010V-303-LI2UPN8
- TURCK PS100R-303-LI2UPN8
- TURCK RI-0518T-2H500-H11
- TURCK RK4T-2
- TURCK RKC4.4T-1-RSC4.4
- TURCK RKC4.5T-10/TEL
- TURCK RKC4T-2/TEL
- TURCK RKCV4.4T-2-RSCV4.4
- TURCK RKM30-5M
- TURCK RKM46-2M
- TURCK RKM56-2M
- TURCK RKS8T-20/CS11767
- TURCK RKSW455-2.5M
- TURCK RSMRKM38A-2M
- TURCK RSM30-2M
- TURCK RU300U-M30E-LIU2PN
- TURCK SG40/2
- TURCK SLPP25-970P88
- TURCK T30UDPB
- TURCK T8.5883.542E.GA21
- TURCK TIPOFLDP-1M16-0001
- TURCK TLP501AKQ
- TURCK TP-203A-CF-H1141-L1000
- TURCK TS-500LUUPN8X-H114
- TURCK U-04471
- TURCK U2333-01
- TURCK U7464-10
- TURCK USB-2-IOL-0002
- TURCK UX09460
- TURCK UX16882
- TURCK VAS22-F653-8M
- TURCK WAK4-2/P00
- TURCK WK4.5T-10/S618
- TURCK WKB3T-6
- TURCK WKB3T8
- TURCK WKC4T-P7X2-2/TXL
- TURCK WKM30-6M
- TURCK WSSW-WKSW451-10M
4. Vật liệu và độ bền
WIM được thiết kế cho tích hợp trực tiếp trên xi lanh khí nén. Để bảo đảm độ ổn định, cần kiểm tra điều kiện rung, nhiệt độ, độ ẩm, chất bôi trơn và yêu cầu vệ sinh tại điểm lắp. Thông số vật liệu vỏ và cấp bảo vệ phải được đối chiếu với mã sản phẩm được chọn.
🔄 5. Tương thích – Thay thế – Mở rộng
Khi tích hợp WIM vào PLC hoặc bộ điều khiển chuyển động, cần xác định kiểu tín hiệu đầu ra. Tín hiệu analog 0–10 V hoặc 4–20 mA yêu cầu ngõ vào tương ứng; IO-Link yêu cầu master và cấu hình giao tiếp phù hợp. Khi thay thế cảm biến khác, cần kiểm tra dải đo, độ phân giải, phương thức cài đặt và cơ khí lắp đặt.
🎯 6. Ứng dụng thực tế
- Đo hành trình piston trên xi lanh khí nén.
- Giám sát độ căng màng và vị trí cơ cấu dancer.
- Kiểm tra độ sâu ép hoặc lắp chi tiết.
- Giám sát chiều sâu đột trong máy gia công.
- Điều khiển vị trí trong máy lắp ráp tự động.
💡 7. Tại sao nên mua tại Ngọc Huy Dương?
- Hơn 15 năm kinh nghiệm trong ngành thiết bị công nghiệp.
- Hỗ trợ lựa chọn dải đo và loại tín hiệu đầu ra.
- Tư vấn khả năng kết nối với PLC và IO-Link master.
- Hỗ trợ thông tin chứng từ, bảo hành và giao hàng theo đơn hàng.
- Đồng hành cùng kỹ sư thiết kế, bảo trì, EPC và OEM.
8. Liên hệ – Tư vấn kỹ thuật
CÔNG TY TNHH NGỌC HUY DƯƠNG
🌐 Website: www.ngochuyduong.com
📞 Hotline: 0909 399 174
📧 Email: thach.phan@ngochuyduong.com
🧩 9. Phiên bản & mã sản phẩm
Dòng WIM có các phiên bản với dải đo và tín hiệu đầu ra khác nhau. Khi đặt hàng, cần xác nhận mã đầy đủ, hành trình yêu cầu, giao tiếp điều khiển và kiểu xi lanh đang sử dụng.
🧩 10. FAQ
1. WIM khác gì cảm biến vị trí đóng/ngắt?
WIM được thiết kế để đo hành trình trong dải đo của model, trong khi cảm biến đóng/ngắt thường xác nhận một trạng thái vị trí.
2. Dải đo của WIM là bao nhiêu?
Nhà sản xuất công bố các phiên bản từ 32 đến 256 mm tùy model.
3. WIM có hỗ trợ IO-Link không?
Có phiên bản sử dụng IO-Link; cần chọn đúng mã tương thích.
4. Có thể dùng tín hiệu 4–20 mA với mọi PLC không?
Chỉ khi PLC có ngõ vào analog tương thích và được cấu hình đúng.
5. Làm sao chọn đúng dải đo?
Cung cấp hành trình thực tế, loại xi lanh và giao tiếp của bộ điều khiển để được tư vấn.





