Cảm biến Factor 1 TURCK uprox – Phát hiện đa kim loại ổn định
Tìm hiểu thêm:
Ngọc Huy Dương – Hỗ trợ lựa chọn cảm biến cho dây chuyền tự động hóa.
🌐 www.ngochuyduong.com | ☎️ 0909 399 174 | ✉️ thach.phan@ngochuyduong.com
📌 Giới thiệu tổng quan
Cảm biến Factor 1 TURCK uprox được phát triển cho các ứng dụng cần phát hiện nhiều loại kim loại với hệ số suy giảm khoảng cách phát hiện thấp hơn so với cảm biến điện cảm thông thường. Theo mô tả của nhà sản xuất, công nghệ Factor 1 cho phép phát hiện thép, thép không gỉ, nhôm, đồng và các kim loại khác với khoảng cách chuyển mạch tương đương trong điều kiện quy định.
Đặc điểm này hữu ích trên dây chuyền có nhiều vật liệu kim loại khác nhau, chẳng hạn thiết bị lắp ráp, hệ thống vận chuyển chi tiết và quy trình sản xuất có sử dụng nhôm hoặc inox. Việc giảm chênh lệch khoảng cách phát hiện theo vật liệu có thể đơn giản hóa thiết kế gá lắp và giảm nhu cầu điều chỉnh khi đổi đối tượng phát hiện.
Ngọc Huy Dương hỗ trợ tra cứu cấu hình TURCK uprox theo vật liệu mục tiêu, khoảng cách yêu cầu và điều kiện lắp đặt thực tế.
Liên hệ: 0909 399 174 – thach.phan@ngochuyduong.com.
⚙️ Tính năng kỹ thuật nổi bật
- Phát hiện Factor 1: hỗ trợ phát hiện nhiều kim loại với khoảng cách tương đương theo đặc tính dòng sản phẩm.
- Khoảng cách phát hiện lớn: danh mục có phiên bản khoảng cách mở rộng, cần chọn theo model cụ thể.
- Khả năng chống ảnh hưởng từ trường: các phiên bản phù hợp có thể được sử dụng trong môi trường hàn công nghiệp.
- Linh hoạt lắp đặt: hỗ trợ thiết kế máy có nhiều loại vật liệu kim loại.
- Giải pháp cho môi trường vệ sinh: có phiên bản chuyên dụng cần kiểm tra cấp bảo vệ và vật liệu trước khi chọn.
📋 Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
| Thông số | Giá trị tham khảo |
|---|---|
| Nguyên lý | Cảm ứng điện từ |
| Công nghệ | Factor 1 uprox, tùy model |
| Vật liệu mục tiêu | Các kim loại theo thông số nhà sản xuất |
| Khoảng cách phát hiện | Theo mã sản phẩm |
| Đầu ra | Theo phiên bản |
| Kiểu dáng và kết nối | Theo model |
| Cấp bảo vệ | Theo datasheet |
Khoảng cách phát hiện thực tế còn phụ thuộc hình dạng, kích thước mục tiêu và điều kiện lắp đặt. Cần kiểm tra dữ liệu kỹ thuật của đúng mã cảm biến.
- TURCK BI15-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK FCS-K20-AP8X
- TURCK FCS-N1/2A4-NA-H11
- TURCK N120-CP40-VP4X2
- TURCK Ni40-G47SR-FZ3X2-W/M16X1.5
- TURCK 100002030
- TURCK 1070027
- TURCK 10NR4372298B110G30
- TURCK 1302100
- TURCK 1535544
- TURCK 15690
- TURCK 1625844
- TURCK 1636140
- TURCK 1644735
- TURCK 39035023
- TURCK 4.4-0.5/14.5/S613
- TURCK 4012005
- TURCK 4280901
- TURCK 441-2M
- TURCK 4608440
- TURCK 6625013
- TURCK 6625504
- TURCK 6827187
- TURCK 6827232
- TURCK 6827386
- TURCK 6833901
- TURCK 6840028
- TURCK 6901041
- TURCK 6931089
- TURCK 69711
- TURCK 7505651
- TURCK 7525101
- TURCK 7525103
- TURCK 8011661
- TURCK B18-G18-ADZ30X2-B3
- TURCK B1N360V-Q20L60
- TURCK BC10-S30-AZ3X
- TURCK BCF7-S18-VP4X/S133
- TURCK BI8-M18-AP6X-H114
- TURCK BI8-M18M-AP6X-H11
- TURCK BI1.5-EG08K-AP6X-V
- TURCK BI1.5U-EG08-AP6X
- TURCK BI10-G30-ADZ30X2
- TURCK BI10-S30-RZ3X/S100
- TURCK BI15-G30-ADZ30X2
- TURCK BI15CP40-VP4X2/S10
- TURCK BI15CP40FZ3X2/S100
- TURCK BI15U-CK40-ADZ30X2-B3131-W/BS2
- TURCK BI15U-CP40-AP6X2
- TURCK BI2-EG12F-AP6X-H11
- TURCK BI2-G12K-AP6X-H1
- TURCK BI2-M12-AP6X-H1141
- TURCK BI20-G47-AP4X
- TURCK BI20G47AP4X
- TURCK BI3-M18-AZ3X/S903
- TURCK BI3-M18-AZX/S903
- TURCK BI4-M12-VP6X-H1141
- TURCK BI4-M12E-AP6X-H11
- TURCK BI40CP80VP4X2
- TURCK BI40-CP80-FDZ30X2
- TURCK BI4U-M12-AP6X-H114
- TURCK BI5-EG18F-AP6X-H1141
- TURCK BI5-G18K-AP6X
- TURCK BI5-G18K-AP6X-H114
- TURCK BI5-G18K-RP6X-H1
- TURCK BI5-M18-AZ3X/S120
- TURCK BI5-M18-VP4X-H1141
- TURCK BI5-M18E-LIU-H1141
- TURCK BI50-Q80-ADZ30X2-B
- TURCK BI5U-EM18-AP6X-H11
- TURCK BI5U-M18-AP6X-H114
- TURCK Bi8-M18-AP6X
- TURCK BI8-M18-VP6X-H1141
- TURCK BI8-M18E-AP6X-H114
- TURCK BIM-AKT-AP6X-H1141
- TURCK BIM-G18-Y1/S926
- TURCK BIM-IKM-AZ3X2-B313
- TURCK BIM-NST-AP6X-V1131
- TURCK BIM-UNT-AP6X
- TURCK BIMIKMAP6X2H1141/S34W/KlI3
- TURCK BL20-16DI-24VDC-P
- TURCK BL20-GW-DPV1
- TURCK EKRT-A4.400-GC2K-2
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1141
- TURCK FCS-G1/2-A4-AP8X-H1141/L080
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H1
- TURCK FCS-G1/2A4-AP8X-H11
- TURCK FCS-G1/2A4-APX-H11
- TURCK FCS-GL1/2A4P-LIX-H
- TURCK FCS-N1/2A4-AP8X-H1
- TURCK IIK3015BBPKG/M/V4A/US104-DPS
- TURCK IR1.73SMSE.006
- TURCK KB3T-2
- TURCK LX3RQ-72028
- TURCK M1590600
- TURCK M1602411
- TURCK M6949700
- TURCK MK165-4DK.24.N
- TURCK MS24-112-R
- TURCK NI4-G12-AZ33X-B31
- TURCK NI10-M18-Y1X-H1141
- TURCK NI100-Q160-AP44X/S
- TURCK NI100U-K90SR-VP4X2
- TURCK NI14-G18-ADZ30X2-B
- TURCK NI15-G30-AZ3X-B313
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK Ni20-CP40-FZ3X2/S100
- TURCK NI20U-M30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-MT30-ADZ30X2
- TURCK NI20U-S30-AP6X-H1141
- TURCK NI20U-S30-AP6XH114
- TURCK NI25-CK40-LIU-H1141
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H11
- TURCK NI25-CK40-LIU2-H1141
- TURCK NI30U-EM30WD-AP6X-H1141
- TURCK NI30U-M30-AP6X-H11
- TURCK NI30U-M30-VP44X-H1141
- TURCK NI30U-M30AP6XH1141
- TURCK NI35-CP40-FZ3X2-B3
- TURCK NI35U-CK40-ADZ30X2
- TURCK NI4-DSU35TC-2Y1X2
- TURCK NI40-CP40-FZ3X2/S1
- TURCK NI40-CP80-FZ3X2/S1
- TURCK NI40U-CP40-AP6X2
- TURCK NI40U-CP40-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI50-CP80-FZ3X2
- TURCK NI50U-CK40-AP6X2-H
- TURCK NI50U-CK40-VP4X2-H
- TURCK NI60-K90SR-FZ3X2
- TURCK NI60-K90SR-VP4X
- TURCK NI60K90SRVP4X
- TURCK NI75-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-AP6X2/S
- TURCK NI75U-CP80-FDZ30X
- TURCK Ni75U-CP80-FDZ30X2
- TURCK NI75U-CP80-VP4X2
- TURCK NI75U-Q80-VP4X2-H1
- TURCK Ni8-M18-AP6X
- TURCK NI8-M18-VP4X-H1141
- TURCK NV5-Q08-67034
- TURCK PKG3M-5/TEL
- TURCK PS010V-303-LI2UPN8
- TURCK PS100R-303-LI2UPN8
- TURCK RI-0518T-2H500-H11
- TURCK RK4T-2
- TURCK RKC4.4T-1-RSC4.4
- TURCK RKC4.5T-10/TEL
- TURCK RKC4T-2/TEL
- TURCK RKCV4.4T-2-RSCV4.4
- TURCK RKM30-5M
- TURCK RKM46-2M
- TURCK RKM56-2M
- TURCK RKS8T-20/CS11767
- TURCK RKSW455-2.5M
- TURCK RSMRKM38A-2M
- TURCK RSM30-2M
- TURCK RU300U-M30E-LIU2PN
- TURCK SG40/2
- TURCK SLPP25-970P88
- TURCK T30UDPB
- TURCK T8.5883.542E.GA21
- TURCK TIPOFLDP-1M16-0001
- TURCK TLP501AKQ
- TURCK TP-203A-CF-H1141-L1000
- TURCK TS-500LUUPN8X-H114
- TURCK U-04471
- TURCK U2333-01
- TURCK U7464-10
- TURCK USB-2-IOL-0002
- TURCK UX09460
- TURCK UX16882
- TURCK VAS22-F653-8M
- TURCK WAK4-2/P00
- TURCK WK4.5T-10/S618
- TURCK WKB3T-6
- TURCK WKB3T8
- TURCK WKC4T-P7X2-2/TXL
- TURCK WKM30-6M
- TURCK WSSW-WKSW451-10M
Vật liệu và độ bền
Trong ứng dụng công nghiệp, lựa chọn vật liệu vỏ và cấp bảo vệ cần dựa vào môi trường bụi, độ ẩm, dầu và chất tẩy rửa. Đối với dây chuyền hàn, nên kiểm tra khả năng chống ảnh hưởng từ trường của đúng phiên bản. Không nên mặc định mọi model uprox đều có cùng cấp bảo vệ hoặc khả năng chịu môi trường.
🔄 Tương thích, thay thế và mở rộng
Factor 1 có thể giảm yêu cầu hiệu chỉnh khi đối tượng phát hiện thay đổi giữa các loại kim loại. Tuy nhiên, khi thay một cảm biến tiêu chuẩn bằng uprox, vẫn cần đối chiếu điện áp cấp, đầu ra PNP/NPN, kích thước lắp, khoảng cách chuyển mạch và sơ đồ chân. Khả năng thay thế trực tiếp phải được xác nhận theo datasheet và yêu cầu của bộ điều khiển.
🎯 Ứng dụng thực tế
- Phát hiện chi tiết thép, inox và nhôm trên dây chuyền lắp ráp.
- Giám sát vị trí trong ngành sản xuất ô tô.
- Phát hiện lon kim loại trong dây chuyền đồ uống và thực phẩm đóng hộp.
- Ứng dụng tại khu vực hàn khi chọn đúng phiên bản chống ảnh hưởng từ trường.
- Kiểm tra sự hiện diện của chi tiết kim loại trong máy công nghiệp.
💡 Tại sao nên mua tại Ngọc Huy Dương?
- Hỗ trợ lựa chọn cảm biến theo vật liệu mục tiêu và khoảng cách yêu cầu.
- Đối chiếu thông số kỹ thuật giữa model đang sử dụng và model đề xuất.
- Tư vấn giải pháp cho ứng dụng tự động hóa công nghiệp.
- Hỗ trợ thông tin giá, chứng từ và thời gian giao hàng theo đơn hàng.
📞 Liên hệ – Đặt hàng và tư vấn kỹ thuật
CÔNG TY TNHH NGỌC HUY DƯƠNG
🌐 Website: www.ngochuyduong.com
📧 Email: thach.phan@ngochuyduong.com
📞 Hotline: 0909 399 174
🧩 Phiên bản và mã sản phẩm
Danh mục TURCK có dòng Factor 1 uprox với nhiều kiểu dáng và khoảng cách phát hiện. Model cụ thể cần được lựa chọn dựa trên vật liệu mục tiêu, vị trí gá lắp, đầu ra và điều kiện môi trường. Vui lòng gửi yêu cầu để được tra cứu mã phù hợp.
🧩 FAQ – Câu hỏi thường gặp
1. Factor 1 có nghĩa là gì?
Đây là đặc tính cho phép cảm biến phát hiện nhiều loại kim loại với khoảng cách chuyển mạch tương đương theo điều kiện quy định của nhà sản xuất.
2. Cảm biến uprox có phát hiện nhôm không?
Các phiên bản Factor 1 được thiết kế để phát hiện nhôm cùng những kim loại khác theo thông số sản phẩm.
3. Có thể dùng trong khu vực hàn không?
Có những phiên bản chống ảnh hưởng từ trường phù hợp; cần xác nhận đúng model và điều kiện ứng dụng.
4. Factor 1 có loại bỏ hoàn toàn việc căn chỉnh không?
Không. Việc căn chỉnh vẫn cần dựa trên khoảng cách, hình dạng mục tiêu và hướng dẫn lắp đặt.
5. Làm sao chọn đúng cảm biến uprox?
Cần xác định loại kim loại, khoảng cách phát hiện, kích thước lắp, đầu ra và môi trường vận hành.





